Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 84.6x5.7mm

Mã sản phẩm: 11B21GG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 84.6x5.7mm ( P-085 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton 84.6x5.7 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 84.6x5.7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Thông số được đọc theo thứ tự ID 84.6 mm × CS 5.7 mm; OD tính được là 96 mm.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử mẫu tháo ra khỏi rãnh đã bị dẹt theo một phương. Với size dự kiến 84.6x5.7 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Cách giảm sai số khi đo ID và CS

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 84.6 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID84.6 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.7 mmĐường kính tiết diện tròn
OD96 mmID + 2 × CS
OD − ID11.4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 84.6x5.7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 11.4 mm, đúng bằng hai lần CS 5.7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

So sánh với các size Viton gần nhất

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
84.3x5.7 mm84.35.795.7ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm
84.1x5.7 mm84.15.795.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
84x5.7 mm845.795.4ID nhỏ hơn 0.6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.6 mm
89x5.7 mm895.7100.4ID lớn hơn 4.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.4 mm
89.1x5.7 mm89.15.7100.5ID lớn hơn 4.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.5 mm

Không mặc định thay 84.6x5.7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Các chỉ số riêng của Oring 84.6x5.7 mm

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 2.85 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 25,518 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 90.3 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 283,69 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,13475.
  • Tỷ lệ CS/ID: 6,7376%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 7,239 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.

Hỏi đáp về Oring Viton 84.6x5.7 mm

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 84.6x5.7 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 84.6 + 5.7 = 90.3 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347