-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 88x2.5 mm, số 88 mm là đường kính trong, còn 2.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 93 mm. Đây là một gioăng cao su tròn chịu nhiệt thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 85x2.5 mm | 85 | 2.5 | 90 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 86x2.5 mm | 86 | 2.5 | 91 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 87x2.5 mm | 87 | 2.5 | 92 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 89x2.5 mm | 89 | 2.5 | 94 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 90x2.5 mm | 90 | 2.5 | 95 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 88 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 93 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 5 mm | Bằng hai lần CS |
Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.25 mm, còn CS đầy đủ là 2.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
88 + 2 × 2.5 = 93 mm.
Bằng 5 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 88 mm, CS 2.5 mm và OD 93 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 88x2.5 mm, ID 88 mm, CS 2.5 mm, OD 93 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.