Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 88x2.5mm

Mã sản phẩm: 11BA36G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 88x2.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 88x2.5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Với size 88x2.5 mm, số 88 mm là đường kính trong, còn 2.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 93 mm. Đây là một gioăng cao su tròn chịu nhiệt thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
85x2.5 mm852.590ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
86x2.5 mm862.591ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
87x2.5 mm872.592ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
89x2.5 mm892.594ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
90x2.5 mm902.595ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 88x2.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID88 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD93 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID5 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 88x2.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.25 mm, còn CS đầy đủ là 2.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 88x2.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 88x2.5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 88 mm và CS 2.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 88x2.5 mm

Phép tính thuận của size 88x2.5 mm là gì?

88 + 2 × 2.5 = 93 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 5 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 88 mm, CS 2.5 mm và OD 93 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 88x2.5 mm, ID 88 mm, CS 2.5 mm, OD 93 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347