Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 88x2mm

Mã sản phẩm: 11B678G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 88x2mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 88x2 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 88x2mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi đối chiếu một vòng mẫu, cần tách riêng kích thước hình học và yêu cầu vật liệu; hai lớp dữ liệu này không thể thay thế cho nhau. Đây là vòng FKM có đường kính trong 88 mm và tiết diện 2 mm.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 88x2 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Phương pháp đo phù hợp với size 88x2 mm

Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 88 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID88 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện tròn
OD92 mmID + 2 × CS
OD − ID4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 88x2 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4 mm, đúng bằng hai lần CS 2 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
89x2 mm89293ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
87x2 mm87291ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
90x2 mm90294ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
86x2 mm86290ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
91x2 mm91295ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm

Không mặc định thay 88x2 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Các chỉ số riêng của Oring 88x2 mm

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 3,142 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 90 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 282,74 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,04545.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,2727%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,888 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.

Hỏi đáp về Oring Viton 88x2 mm

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Đường kính trung bình của vòng 88x2 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 88 + 2 = 90 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347