Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 89x1.5mm

Mã sản phẩm: 11B368G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 89x1.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 89x1.5 mm: thông số và size gần

Với size 89x1.5 mm, số 89 mm là đường kính trong, còn 1.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 92 mm. Đây là một ron cao su tròn FKM thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 89x1.5 mm

ID lớn gấp khoảng 59.33 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
86x1.5 mm861.589ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
87x1.5 mm871.590ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
88x1.5 mm881.591ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
90x1.5 mm901.593ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
91x1.5 mm911.594ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 89x1.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID89 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD92 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID3 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 89x1.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 89+2×1.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 89x1.5 mm

  • Nhầm OD 92 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 1.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 1.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 89x1.5 mm

Số 1.5 trong size 89x1.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 0.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 92 − 2 × 1.5 = 89 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 89 mm, CS 1.5 mm và OD 92 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 89x1.5 mm, ID 89 mm, CS 1.5 mm, OD 92 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347