Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 8x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BL17G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 8x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 8x3.5 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Viton 8x3.5 mm. Phép tính 8 + 2 × 3.5 cho OD 15 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

Dấu vân tay kích thước 8x3.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 8 + 2 × 3.5 = 15 mm. Phép tính ngược là 15 − 2 × 3.5 = 8 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 8x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID8 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD15 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 8x3.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 8+2×3.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 8x3.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9x3.5 mm93.516ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
10x3.5 mm103.517ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
11x3.5 mm113.518ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
12x3.5 mm123.519ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.
13x3.5 mm133.520ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 8x3.5 mm

Phép tính thuận của size 8x3.5 mm là gì?

8 + 2 × 3.5 = 15 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 7 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 8 mm, CS 3.5 mm và OD 15 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 8 mm, CS 3.5 mm và OD 15 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347