Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 90x3.55mm

Mã sản phẩm: 11BQ62G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 90x3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 90x3.55 mm: cách chọn đúng size

Trang này dành riêng cho cao su tròn đặc dạng vòng 90x3.55 mm. Phép tính 90 + 2 × 3.55 cho OD 97.1 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 90x3.55 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID90 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.55 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD97.1 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7.1 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 90x3.55 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 97.1 mm.
  3. Đo CS 3.55 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 90 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 90x3.55 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
80x3.55 mm803.5587.1ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
85x3.55 mm853.5592.1ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
87.5x3.55 mm87.53.5594.6ID nhỏ hơn 2.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.5 mm.
95x3.55 mm953.55102.1ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
100x3.55 mm1003.55107.1ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 90x3.55 mm

Phép tính thuận cho size này là 90 + 2 × 3.55 = 97.1 mm. Phép tính ngược là 97.1 − 2 × 3.55 = 90 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 90 mm và CS 3.55 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 90x3.55 mm

Số 3.55 trong size 90x3.55 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.775 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 97.1 − 2 × 3.55 = 90 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 90 mm, CS 3.55 mm và OD 97.1 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 90 mm, CS không gần 3.55 mm hoặc OD không gần 97.1 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347