-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
gioăng cao su tròn Viton 90x4.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 90 mm, CS 4.5 mm và OD 99 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.
OD lớn hơn ID đúng 9 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 99 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 9 mm.
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 90 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 99 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 9 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 81x4.5 mm | 81 | 4.5 | 90 | ID nhỏ hơn 9 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 9 mm. |
| 83x4.5 mm | 83 | 4.5 | 92 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 89x4.5 mm | 89 | 4.5 | 98 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 92x4.5 mm | 92 | 4.5 | 101 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 93x4.5 mm | 93 | 4.5 | 102 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
ID là 90 mm, CS là 4.5 mm và OD là 99 mm.
OD bằng 90 + 2 × 4.5 = 99 mm.
Không. ID đúng là 90 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 90 mm, CS 4.5 mm và OD 99 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 90x4.5 mm, ID 90 mm, CS 4.5 mm, OD 99 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.