Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 90x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ14G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 90x4.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 90x4.5 mm: phân tích Viton/FKM

gioăng cao su tròn Viton 90x4.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 90 mm, CS 4.5 mm và OD 99 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

Dấu vân tay kích thước 90x4.5 mm

OD lớn hơn ID đúng 9 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 99 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 9 mm.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 90x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID90 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD99 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 90x4.5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 99 mm.
  3. Đo CS 4.5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 90 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 90x4.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
81x4.5 mm814.590ID nhỏ hơn 9 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 9 mm.
83x4.5 mm834.592ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
89x4.5 mm894.598ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
92x4.5 mm924.5101ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
93x4.5 mm934.5102ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 90x4.5 mm

Oring Viton 90x4.5 mm được đọc thế nào?

ID là 90 mm, CS là 4.5 mm và OD là 99 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 90x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 90 + 2 × 4.5 = 99 mm.

Có thể dùng OD 99 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 90 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 90 mm, CS 4.5 mm và OD 99 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 90x4.5 mm, ID 90 mm, CS 4.5 mm, OD 99 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347