-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 90x6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Đây là vòng FKM có đường kính trong 90 mm và tiết diện 6 mm.
Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 90 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 6 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 102 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 12 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 90x6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 12 mm, đúng bằng hai lần CS 6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.
Với vòng có ID 90 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử nhiều vòng cùng màu bị trộn trong kho bảo trì. Với size dự kiến 90x6 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 92x6 mm | 92 | 6 | 104 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 88x6 mm | 88 | 6 | 100 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 93x6 mm | 93 | 6 | 105 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm |
| 86x6 mm | 86 | 6 | 98 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm |
| 95x6 mm | 95 | 6 | 107 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm |
Không mặc định thay 90x6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Đối với Oring 90x6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.
Không.
Dm = ID + CS = 90 + 6 = 96 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.