-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 91x3 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 91 mm × CS 3 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 97 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 91x3 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 91 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 97 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 6 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 89x3 mm | 89 | 3 | 95 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 89.5x3 mm | 89.5 | 3 | 95.5 | ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm. |
| 90x3 mm | 90 | 3 | 96 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 92x3 mm | 92 | 3 | 98 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 93x3 mm | 93 | 3 | 99 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
ID là 91 mm, CS là 3 mm và OD là 97 mm.
OD bằng 91 + 2 × 3 = 97 mm.
Không. ID đúng là 91 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 91 mm, CS 3 mm và OD 97 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 91x3 mm, ID 91 mm, CS 3 mm, OD 97 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.
Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 91x3 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.