Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 92x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN16G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 92x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 92x3.5 mm: ID, CS và OD

Size 92x3.5 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 92 mm, dây tròn CS bằng 3.5 mm và OD bằng 99 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Viton là tên thương mại thường gặp khi nói về một số hợp chất FKM. Không phải mọi vòng mang tên Viton đều có cùng cấp, độ cứng hoặc khả năng tương thích. Cần kiểm tra mã vật liệu, chứng từ hoặc dữ liệu của nhà cung cấp.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 92x3.5 mm

ID lớn gấp khoảng 26.29 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
89x3.5 mm893.596ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
90x3.5 mm903.597ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
91x3.5 mm913.598ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
93x3.5 mm933.5100ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
94x3.5 mm943.5101ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 92x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID92 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD99 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 92x3.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 92 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 99 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 92x3.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 92x3.5 mm

Oring Viton 92x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 92 mm, CS là 3.5 mm và OD là 99 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 92x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 92 + 2 × 3.5 = 99 mm.

Có thể dùng OD 99 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 92 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 92 mm, CS 3.5 mm và OD 99 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 92x3.5 mm, ID 92 mm, CS 3.5 mm, OD 99 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347