Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 93x4mm

Mã sản phẩm: 11BT83G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 93x4mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 93x4 mm: thông số và size gần

Khi tìm ron cao su tròn FKM 93x4 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 93 mm × CS 4 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 101 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Các lỗi dễ xảy ra với size 93x4 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2 mm với CS 4 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 93x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID93 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD101 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
90x4 mm90498ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
91x4 mm91499ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
92x4 mm924100ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
94x4 mm944102ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
95x4 mm954103ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 93x4 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 93 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 4 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 101 mm.

Dấu vân tay kích thước 93x4 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 4.30%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 93x4 mm

Oring Viton 93x4 mm được đọc thế nào?

ID là 93 mm, CS là 4 mm và OD là 101 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 93x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 93 + 2 × 4 = 101 mm.

Có thể dùng OD 101 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 93 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 93 mm, CS 4 mm và OD 101 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 93x4 mm, ID 93 mm, CS 4 mm, OD 101 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347