-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 96x2 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 2 mm, lòng vòng có đường kính 96 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 100 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 96 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 100 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 4 mm | Bằng hai lần CS |
Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 93x2 mm | 93 | 2 | 97 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 94x2 mm | 94 | 2 | 98 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 95x2 mm | 95 | 2 | 99 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 97x2 mm | 97 | 2 | 101 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 98x2 mm | 98 | 2 | 102 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1 mm.
Tính 100 − 2 × 2 = 96 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 96 mm, CS 2 mm và OD 100 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 96x2 mm, ID 96 mm, CS 2 mm, OD 100 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.
Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 96x2 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.