Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 96x2mm

Mã sản phẩm: 11B690G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 96x2mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 96x2 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 96x2 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 2 mm, lòng vòng có đường kính 96 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 100 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 96x2 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID96 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD100 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID4 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 96x2 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 100 mm.
  3. Đo CS 2 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 96 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 96x2 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
93x2 mm93297ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
94x2 mm94298ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
95x2 mm95299ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
97x2 mm972101ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
98x2 mm982102ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 96x2 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 96x2 mm

Số 2 trong size 96x2 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 100 − 2 × 2 = 96 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 96 mm, CS 2 mm và OD 100 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 96x2 mm, ID 96 mm, CS 2 mm, OD 100 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 96x2 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347