Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 96x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN24G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 96x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 96x3.5 mm: ID, CS và OD

Oring cao su Viton 96x3.5 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 96 mm, CS 3.5 mm và OD 103 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 96x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID96 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD103 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 96x3.5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 96x3.5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 103 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 96 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
92x3.5 mm923.599ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
93x3.5 mm933.5100ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
94x3.5 mm943.5101ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
97x3.5 mm973.5104ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
98x3.5 mm983.5105ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 96x3.5 mm

  • Nhầm OD 103 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 96x3.5 mm

Số 3.5 trong size 96x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 103 − 2 × 3.5 = 96 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 96 mm, CS 3.5 mm và OD 103 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 96 mm, CS không gần 3.5 mm hoặc OD không gần 103 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347