-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 99.6x5.7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Vòng có ID 99.6 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 111 mm.
Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 99.6 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5.7 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 111 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 11.4 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 99.6x5.7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 11.4 mm, đúng bằng hai lần CS 5.7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Đối với Oring 99.6x5.7 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 99.3x5.7 mm | 99.3 | 5.7 | 110.7 | ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm |
| 99.1x5.7 mm | 99.1 | 5.7 | 110.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm |
| 99x5.7 mm | 99 | 5.7 | 110.4 | ID nhỏ hơn 0.6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.6 mm |
| 104x5.7 mm | 104 | 5.7 | 115.4 | ID lớn hơn 4.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.4 mm |
| 104.1x5.7 mm | 104.1 | 5.7 | 115.5 | ID lớn hơn 4.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.5 mm |
Không mặc định thay 99.6x5.7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Giả sử người đo chỉ có thước cặp và không còn bản vẽ thiết bị. Với size dự kiến 99.6x5.7 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Dm = ID + CS = 99.6 + 5.7 = 105.3 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.