Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 99x2.5mm

Mã sản phẩm: 11BA50G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 99x2.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 99x2.5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Sản phẩm Oring cao su chịu nhiệt size 99x2.5 mm được nhận diện bằng ID 99 mm và CS 2.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 104 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Các lỗi dễ xảy ra với size 99x2.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 99x2.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID99 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD104 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID5 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
95x2.5 mm952.5100ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
96x2.5 mm962.5101ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
98x2.5 mm982.5103ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
100x2.5 mm1002.5105ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
101x2.5 mm1012.5106ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 99x2.5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 99 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 2.5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 104 mm.

Dấu vân tay kích thước 99x2.5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 99x2.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 2.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 99x2.5 mm

Phép tính thuận của size 99x2.5 mm là gì?

99 + 2 × 2.5 = 104 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 5 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 99 mm, CS 2.5 mm và OD 104 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 99 mm, CS 2.5 mm và OD 104 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347