-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm Oring cao su chịu nhiệt size 99x2.5 mm được nhận diện bằng ID 99 mm và CS 2.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 104 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 99 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 104 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 5 mm | Bằng hai lần CS |
Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 95x2.5 mm | 95 | 2.5 | 100 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 96x2.5 mm | 96 | 2.5 | 101 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 98x2.5 mm | 98 | 2.5 | 103 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 100x2.5 mm | 100 | 2.5 | 105 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 101x2.5 mm | 101 | 2.5 | 106 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 99x2.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
99 + 2 × 2.5 = 104 mm.
Bằng 5 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 99 mm, CS 2.5 mm và OD 104 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 99 mm, CS 2.5 mm và OD 104 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.