-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord NBR 11 mm là dây gioăng cao su nitrile có mặt cắt tròn, cung cấp theo chiều dài để cắt và nối thành vòng. Size 11 mm thuộc nhóm từ 6 đến dưới 12 mm. Khi đặt hàng, cần ghi rõ vật liệu NBR và đơn vị milimét để tránh nhầm với chiều dài bán.
Trang sản phẩm thuộc danh mục dây Oring Cord NBR.
So sánh diện tích cho thấy sai khác không chỉ nằm ở số đo CS mà còn ở lượng vật liệu trong rãnh.
| ID dự kiến | Dây/vòng | Số vòng nguyên lý thuyết |
|---|---|---|
| 70 mm | 254,47 mm | 3 |
| 120 mm | 411,55 mm | 2 |
| 400 mm | 1.291,19 mm | 0 |
Chưa tính lượng hiệu chỉnh và phần thử mối nối.
Ghi chiều rộng, chiều sâu, đường kính trục hoặc lỗ, cạnh sắc và trạng thái bề mặt. Nếu rãnh không phù hợp với CS 11 mm, không nên cố dùng dây chỉ vì mẫu cũ có số đo gần.
Size này nằm ở khoảng 64,1% của dải tiết diện từ 1.78 đến 30 mm. Thông tin vị trí giúp chọn nhóm so sánh phù hợp nhưng không dùng để thay size theo tỷ lệ.
Danh mục trực tiếp: Oring Cord NBR. đối chiếu tiết diện gần 10 mm; kiểm tra dải liền kề 12 mm; xem size kế cận 9.5 mm. Trang cấp trên: Oring Cord tổng và Oring.
Giữ dây trong bao bì có nhãn, không treo bằng một điểm và không đặt tải nặng lên cuộn. Trước khi đo, để dây ổn định trên mặt phẳng để hạn chế sai số do biến dạng lưu kho.
Không, cần mã hoặc nhãn vật liệu.
Theo đường tâm của tiết diện dây.
Nên tính để kiểm tra chéo: OD = ID + 2 × CS.
Không, nên để dây ở trạng thái tự do.
Cần đánh giá; lệch bậc có thể ảnh hưởng làm kín.
L0 = π × (490 + 11) ≈ 1.573,94 mm.
Giữ nhãn NBR đi cùng phần dây còn lại. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 11 mm.