-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord NBR 3.6 mm là dây gioăng cao su nitrile có mặt cắt tròn, cung cấp theo chiều dài để cắt và nối thành vòng. Size 3.6 mm thuộc nhóm từ 3 đến dưới 6 mm. Khi đặt hàng, cần ghi rõ vật liệu NBR và đơn vị milimét để tránh nhầm với chiều dài bán.
Trang sản phẩm thuộc danh mục dây Oring Cord NBR.
| ID | OD | Chiều dài đường tâm |
|---|---|---|
| 145 mm | 152.2 mm | 466,84 mm |
| 255 mm | 262.2 mm | 812,42 mm |
| 495 mm | 502.2 mm | 1.566,4 mm |
Size này nằm ở khoảng 23,1% của dải tiết diện từ 1.78 đến 30 mm. Thông tin vị trí giúp chọn nhóm so sánh phù hợp nhưng không dùng để thay size theo tỷ lệ.
Danh mục trực tiếp: Oring Cord NBR. xem size kế cận 3.53 mm; đối chiếu tiết diện gần 3.2 mm; kiểm tra dải liền kề 4 mm. Trang cấp trên: Oring Cord tổng và Oring.
Oring Cord Viton 3.6 mm có cùng hình học danh nghĩa nhưng khác vật liệu. Hai URL cần nội dung, canonical và danh mục mẹ riêng.
So sánh diện tích cho thấy sai khác không chỉ nằm ở số đo CS mà còn ở lượng vật liệu trong rãnh.
| ID dự kiến | Dây/vòng | Số vòng nguyên lý thuyết |
|---|---|---|
| 70 mm | 231,22 mm | 4 |
| 280 mm | 890,96 mm | 1 |
| 300 mm | 953,79 mm | 1 |
Chưa tính lượng hiệu chỉnh và phần thử mối nối.
Chỉ tham khảo và phải kiểm tra rãnh.
Về danh mục Oring Cord NBR trực tiếp.
Không, để Sapo tạo trong phần head.
Cần đánh giá; lệch bậc có thể ảnh hưởng làm kín.
Khi mẫu cũ biến dạng hoặc lịch sử thay thế không rõ.
L0 = π × (218 + 3.6) ≈ 696,18 mm.
Ghi rõ đơn vị CS và chiều dài trên đơn hàng. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 3.6 mm.