Oring cord NBR 3.6 mm

Mã sản phẩm: 2BA036W6

Loại: GP-ORING CORD

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Gioăng Oring cord NBR 3.6 mm

Xuất xứ: EU

Lưu ý: giá bán tính theo mét dài

Oring Cord NBR 3.6 mm – hồ sơ riêng theo tiết diện

Oring Cord NBR 3.6 mm là dây gioăng cao su nitrile có mặt cắt tròn, cung cấp theo chiều dài để cắt và nối thành vòng. Size 3.6 mm thuộc nhóm từ 3 đến dưới 6 mm. Khi đặt hàng, cần ghi rõ vật liệu NBR và đơn vị milimét để tránh nhầm với chiều dài bán.

Trang sản phẩm thuộc danh mục dây Oring Cord NBR.

Bảng ba đường kính trong để tham khảo

IDODChiều dài đường tâm
145 mm152.2 mm466,84 mm
255 mm262.2 mm812,42 mm
495 mm502.2 mm1.566,4 mm

Vị trí của 3.6 mm trong dải NBR

Size này nằm ở khoảng 23,1% của dải tiết diện từ 1.78 đến 30 mm. Thông tin vị trí giúp chọn nhóm so sánh phù hợp nhưng không dùng để thay size theo tỷ lệ.

Liên kết nội bộ đề xuất

Danh mục trực tiếp: Oring Cord NBR. xem size kế cận 3.53 mm; đối chiếu tiết diện gần 3.2 mm; kiểm tra dải liền kề 4 mm. Trang cấp trên: Oring Cord tổngOring.

So sánh với Viton/FKM cùng CS

Oring Cord Viton 3.6 mm có cùng hình học danh nghĩa nhưng khác vật liệu. Hai URL cần nội dung, canonical và danh mục mẹ riêng.

Hai size NBR gần 3.6 mm nhất

  • NBR 3.53 mm: diện tích 9,787 mm², 3,9% thấp hơn.
  • NBR 3.2 mm: diện tích 8,042 mm², 21% thấp hơn.

So sánh diện tích cho thấy sai khác không chỉ nằm ở số đo CS mà còn ở lượng vật liệu trong rãnh.

Khả năng cắt vòng từ một mét dây

ID dự kiếnDây/vòngSố vòng nguyên lý thuyết
70 mm231,22 mm4
280 mm890,96 mm1
300 mm953,79 mm1

Chưa tính lượng hiệu chỉnh và phần thử mối nối.

Kiểm tra nhanh trước khi đặt dây

Mẫu cũ bị dẹt có dùng làm chuẩn không?

Chỉ tham khảo và phải kiểm tra rãnh.

Sản phẩm nên liên kết về đâu?

Về danh mục Oring Cord NBR trực tiếp.

Có cần canonical trong mô tả không?

Không, để Sapo tạo trong phần head.

CS vùng nối lệch có chấp nhận không?

Cần đánh giá; lệch bậc có thể ảnh hưởng làm kín.

Khi nào cần đo lại rãnh?

Khi mẫu cũ biến dạng hoặc lịch sử thay thế không rõ.

Vòng ID 218 mm cần chiều dài lý thuyết bao nhiêu?

L0 = π × (218 + 3.6) ≈ 696,18 mm.

Hoàn tất lựa chọn Oring Cord NBR 3.6 mm

Ghi rõ đơn vị CS và chiều dài trên đơn hàng. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 3.6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347