-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord NBR 5.34 mm là dây gioăng cao su nitrile có mặt cắt tròn, cung cấp theo chiều dài để cắt và nối thành vòng. Nếu mẫu cũ đo gần 5.34 mm, cần đo thêm nhiều điểm trước khi kết luận vì NBR có thể bị dẹt sau thời gian làm việc.
Trang sản phẩm thuộc danh mục dây Oring Cord NBR.
Mặt cắt 5.34 mm có diện tích hình học 22,396 mm². Năm mét dây có thể tích hình học khoảng 111,98 cm³. Chỉ số này hỗ trợ so sánh size, không phải khối lượng thương mại.
Ghi chiều rộng, chiều sâu, đường kính trục hoặc lỗ, cạnh sắc và trạng thái bề mặt. Nếu rãnh không phù hợp với CS 5.34 mm, không nên cố dùng dây chỉ vì mẫu cũ có số đo gần.
Danh mục trực tiếp: Oring Cord NBR. kiểm tra dải liền kề 5 mm; xem size kế cận 5.7 mm; đối chiếu tiết diện gần 4.75 mm. Trang cấp trên: Oring Cord tổng và Oring.
| ID | OD | Chiều dài đường tâm |
|---|---|---|
| 120 mm | 130.68 mm | 393,77 mm |
| 230 mm | 240.68 mm | 739,34 mm |
| 470 mm | 480.68 mm | 1.493,32 mm |
Giữ dây trong bao bì có nhãn, không treo bằng một điểm và không đặt tải nặng lên cuộn. Trước khi đo, để dây ổn định trên mặt phẳng để hạn chế sai số do biến dạng lưu kho.
Không, ID phải được xác định riêng.
Vì diện tích mặt cắt và mức chiếm rãnh sẽ thay đổi.
Nên tính để kiểm tra chéo: OD = ID + 2 × CS.
Ghi rõ CS bằng mm và chiều dài bằng m hoặc mm.
Khi mẫu cũ biến dạng hoặc lịch sử thay thế không rõ.
L0 = π × (303 + 5.34) ≈ 968,68 mm.
Mỗi vòng nên được đo lại sau khi nối. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 5.34 mm.