Oring cord NBR 8.4 mm

Mã sản phẩm: 2BA084W6

Loại: GP-ORING CORD

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Gioăng Oring cord NBR 8.4 mm

Xuất xứ: EU

Lưu ý: giá bán tính theo mét dài

Oring Cord NBR 8.4 mm – hồ sơ riêng theo tiết diện

Oring Cord NBR 8.4 mm là dây gioăng cao su nitrile có mặt cắt tròn, cung cấp theo chiều dài để cắt và nối thành vòng. Trang này tập trung riêng vào tiết diện 8.4 mm; các phép tính và liên kết bên dưới không dùng chung cho size khác.

Trang sản phẩm thuộc danh mục dây Oring Cord NBR.

Liên kết nội bộ đề xuất

Danh mục trực tiếp: Oring Cord NBR. xem size kế cận 8 mm; đối chiếu tiết diện gần 9 mm; kiểm tra dải liền kề 9.5 mm. Trang cấp trên: Oring Cord tổngOring.

Khả năng cắt vòng từ một mét dây

ID dự kiếnDây/vòngSố vòng nguyên lý thuyết
70 mm246,3 mm4
160 mm529,04 mm1
300 mm968,87 mm1

Chưa tính lượng hiệu chỉnh và phần thử mối nối.

Chỉ số vật liệu cho đoạn dây dài 5 mét

Mặt cắt 8.4 mm có diện tích hình học 55,418 mm². Năm mét dây có thể tích hình học khoảng 277,088 cm³. Chỉ số này hỗ trợ so sánh size, không phải khối lượng thương mại.

Bảng ba đường kính trong để tham khảo

IDODChiều dài đường tâm
145 mm161.8 mm481,92 mm
255 mm271.8 mm827,5 mm
495 mm511.8 mm1.581,48 mm

Dấu hiệu vòng nối chưa đạt

  • Id sau nối nhỏ hơn tính toán.
  • Đầu cắt còn khe.
  • Vòng không nằm phẳng.
  • Id sau nối nhỏ hơn tính toán.

Kiểm soát mối nối NBR 8.4 mm

  • Đặt hai đầu đồng tâm.
  • Kiểm soát lượng chất nối.
  • Đợi đủ thời gian liên kết.
  • Cắt vuông hai đầu.
  • Giữ dây không bị kéo.

Hệ nối phải phù hợp với NBR; không dùng một loại keo không rõ nguồn gốc cho mọi vật liệu.

Kiểm tra nhanh trước khi đặt dây

Chiều dài vòng được tính theo đường nào?

Theo đường tâm của tiết diện dây.

Một mét dây tạo được bao nhiêu vòng?

Phụ thuộc ID và phần hiệu chỉnh mối nối.

Có cần canonical trong mô tả không?

Không, để Sapo tạo trong phần head.

Khi nào nên ưu tiên vòng đúc liền?

Khi có đúng size và thiết kế yêu cầu.

Nên ghi đơn vị nào trên đơn hàng?

Ghi rõ CS bằng mm và chiều dài bằng m hoặc mm.

Vòng ID 422 mm cần chiều dài lý thuyết bao nhiêu?

L0 = π × (422 + 8.4) ≈ 1.352,14 mm.

Hoàn tất lựa chọn Oring Cord NBR 8.4 mm

Không thay size chỉ vì hai dây nhìn gần giống nhau. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 8.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347