-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring Cord NBR 8.4 mm là dây gioăng cao su nitrile có mặt cắt tròn, cung cấp theo chiều dài để cắt và nối thành vòng. Trang này tập trung riêng vào tiết diện 8.4 mm; các phép tính và liên kết bên dưới không dùng chung cho size khác.
Trang sản phẩm thuộc danh mục dây Oring Cord NBR.
Danh mục trực tiếp: Oring Cord NBR. xem size kế cận 8 mm; đối chiếu tiết diện gần 9 mm; kiểm tra dải liền kề 9.5 mm. Trang cấp trên: Oring Cord tổng và Oring.
| ID dự kiến | Dây/vòng | Số vòng nguyên lý thuyết |
|---|---|---|
| 70 mm | 246,3 mm | 4 |
| 160 mm | 529,04 mm | 1 |
| 300 mm | 968,87 mm | 1 |
Chưa tính lượng hiệu chỉnh và phần thử mối nối.
Mặt cắt 8.4 mm có diện tích hình học 55,418 mm². Năm mét dây có thể tích hình học khoảng 277,088 cm³. Chỉ số này hỗ trợ so sánh size, không phải khối lượng thương mại.
| ID | OD | Chiều dài đường tâm |
|---|---|---|
| 145 mm | 161.8 mm | 481,92 mm |
| 255 mm | 271.8 mm | 827,5 mm |
| 495 mm | 511.8 mm | 1.581,48 mm |
Hệ nối phải phù hợp với NBR; không dùng một loại keo không rõ nguồn gốc cho mọi vật liệu.
Theo đường tâm của tiết diện dây.
Phụ thuộc ID và phần hiệu chỉnh mối nối.
Không, để Sapo tạo trong phần head.
Khi có đúng size và thiết kế yêu cầu.
Ghi rõ CS bằng mm và chiều dài bằng m hoặc mm.
L0 = π × (422 + 8.4) ≈ 1.352,14 mm.
Không thay size chỉ vì hai dây nhìn gần giống nhau. Trang này sử dụng dữ liệu riêng cho tiết diện 8.4 mm.