-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PBI14-04 là chữ T Inox 304 gồm hai đầu ghim ống OD 14 mm và một chân ren ngoài 1/2. Phần đánh giá chỉ sử dụng kích thước, vật liệu, cơ chế nối và model đã được đối chiếu.
| Điểm xuất phát PBI14-04 | Đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển. |
|---|---|
| Vị trí kiểm PBI14-04 | Cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập. |
| Quan hệ ống–ren PBI14-04 | Nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét. |
| Tác động hình học PBI14-04 | Cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự. |
| Tình huống dùng PBI14-04 | Van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD. |
Kết quả dành cho PBI14-04: cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng; bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn; làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vị trí kiểm PBI14-04 | Cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng. |
|---|---|
| Quan hệ ống–ren PBI14-04 | Bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn. |
| Tác động hình học PBI14-04 | Làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh. |
| Tình huống dùng PBI14-04 | Theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp. |
| Sai lệch cần chặn PBI14-04 | Đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển. |
Kết quả dành cho PBI14-04: chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14; chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía; cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Quan hệ ống–ren PBI14-04 | Chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14. |
|---|---|
| Tác động hình học PBI14-04 | Chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía. |
| Tình huống dùng PBI14-04 | Cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự. |
| Sai lệch cần chặn PBI14-04 | Van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD. |
| Thứ tự thao tác PBI14-04 | Cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng. |
Kết quả dành cho PBI14-04: cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập; nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét; theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tác động hình học PBI14-04 | Cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập. |
|---|---|
| Tình huống dùng PBI14-04 | Nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét. |
| Sai lệch cần chặn PBI14-04 | Theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp. |
| Thứ tự thao tác PBI14-04 | Đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển. |
| Phép xác nhận kín PBI14-04 | Chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14. |
Kết quả dành cho PBI14-04: bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn; làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh; van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tình huống dùng PBI14-04 | Bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn. |
|---|---|
| Sai lệch cần chặn PBI14-04 | Làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh. |
| Thứ tự thao tác PBI14-04 | Van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD. |
| Phép xác nhận kín PBI14-04 | Cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng. |
| Hạng mục theo dõi PBI14-04 | Cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập. |
Kết quả dành cho PBI14-04: chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía; cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự; đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Sai lệch cần chặn PBI14-04 | Chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía. |
|---|---|
| Thứ tự thao tác PBI14-04 | Cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự. |
| Phép xác nhận kín PBI14-04 | Đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển. |
| Hạng mục theo dõi PBI14-04 | Chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14. |
| Vật tư phối hợp PBI14-04 | Bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn. |
Kết quả dành cho PBI14-04: nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét; theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp; cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Thứ tự thao tác PBI14-04 | Nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét. |
|---|---|
| Phép xác nhận kín PBI14-04 | Theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp. |
| Hạng mục theo dõi PBI14-04 | Cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng. |
| Vật tư phối hợp PBI14-04 | Cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập. |
| Điểm xuất phát PBI14-04 | Chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía. |
Kết quả dành cho PBI14-04: làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh; van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD; chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phép xác nhận kín PBI14-04 | Làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh. |
|---|---|
| Hạng mục theo dõi PBI14-04 | Van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD. |
| Vật tư phối hợp PBI14-04 | Chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14. |
| Điểm xuất phát PBI14-04 | Bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn. |
| Vị trí kiểm PBI14-04 | Nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét. |
Kết quả dành cho PBI14-04: cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự; đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển; cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Hạng mục theo dõi PBI14-04 | Cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự. |
|---|---|
| Vật tư phối hợp PBI14-04 | Đấu nhanh vào van ren 1/2 mà không thêm đầu chuyển. |
| Điểm xuất phát PBI14-04 | Cổng 1/2 không đồng nghĩa ống bắt buộc 14 mm; hai kích thước phải kiểm độc lập. |
| Vị trí kiểm PBI14-04 | Chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía. |
| Quan hệ ống–ren PBI14-04 | Làm sạch cổng, lắp ren bằng dụng cụ đúng cỡ, đo và cắt ống riêng cho từng nhánh. |
Kết quả dành cho PBI14-04: theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp; cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng; bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vật tư phối hợp PBI14-04 | Theo dõi độ võng của ống 14 mm và siết lại kẹp, không siết xoay thân đang có áp. |
|---|---|
| Điểm xuất phát PBI14-04 | Cụm nguồn khí có khoảng thao tác rộng. |
| Vị trí kiểm PBI14-04 | Bố trí hai nhánh đối xứng để hạn chế xoắn. |
| Quan hệ ống–ren PBI14-04 | Nhầm 14 mm với kích thước ren gần tương đương theo milimét. |
| Tác động hình học PBI14-04 | Cô lập từng nhánh rồi kiểm ba vùng làm kín theo thứ tự. |
Kết quả dành cho PBI14-04: van ren 1/2, ống 14 mm, kẹp ống và đầu nối thẳng cùng OD; chọn 14 mm khi tuyến hiện hữu đã tiêu chuẩn hóa theo OD 14; chia nguồn cho hai cụm chấp hành đặt hai phía. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 14 mm–1/2, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phương án đối chiếu | Điểm cần quyết định |
|---|---|
| 14 mm–1/2 | Giữ nguyên cả OD ống và cỡ cổng của cấu hình đang xét. |
| 16 mm–1/4 | Chỉ thay khi ống hoặc cổng thực tế trùng phương án này; không dùng đầu nối để bù sai số đo. |
| 14 mm–3/8 | Đối chiếu khoảng lắp, tuyến ống và chức năng cổng trước khi chuyển sang cấu hình liền kề. |
So sánh toàn bộ T Inox 304 có hai đầu ghim và một chân ren; chọn T ba đầu ghim khi không dùng cổng ren; xem T giảm khi các nhánh không cùng OD.