Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 200x221x9 TC

Mã sản phẩm: 100030282140000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Phốt chặn dầu Size 200x221x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Phốt chặn dầu lò xo NBR 200x221x9 TC thân mỏng cho trục 200 mm

Phốt chặn dầu lò xo oil seal NBR size 200x221x9 TC là kích thước khá đặc biệt trong nhóm phốt dầu trục lớn. Đường kính trong 200 mm dùng cho trục lớn, nhưng đường kính ngoài chỉ 221 mm và bề dày chỉ 9 mm. Điều này cho thấy vị trí lắp thường có hốc ngoài rất gọn, chiều sâu rãnh mỏng, không cho phép dùng các loại phốt dày hoặc có đường kính ngoài lớn hơn.

Với biên dạng TC có lò xo, phốt hỗ trợ giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn tại khu vực trục quay. Vật liệu cao su NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu bôi trơn và nhiều môi trường cơ khí thông dụng. Tuy nhiên, vì size 200x221x9 có thân rất mỏng so với đường kính trục, người mua cần đặc biệt chú ý đến độ đồng tâm, độ tròn của hốc và bề mặt trục trước khi thay thế.

Điểm khác biệt riêng của size 200x221x9 TC

Điểm riêng lớn nhất của phốt dầu 200x221x9 TC là khoảng chênh giữa OD và ID chỉ 21 mm. Nếu tính theo mỗi bên, phần không gian hướng kính chỉ khoảng 10,5 mm. Đây là dạng phốt có thân mỏng theo đường kính, không giống các size 200x230, 200x235 hoặc 200x240 thường có phần thân rộng hơn.

Bề dày 9 mm cũng làm size này khác rõ với các loại 13 mm, 15 mm hoặc 18 mm. Trong thực tế, phốt 200x221x9 thường được dùng ở vị trí có nắp chặn sát, ổ bi gần mặt ngoài hoặc kết cấu vỏ máy không còn nhiều chiều sâu để chứa phốt. Nếu lắp nhầm phốt dày hơn, thân phốt có thể không vào hết rãnh, cấn nắp hoặc làm môi chính nằm sai vị trí trên trục 200 mm.

Vì thân phốt mỏng, thao tác lắp cần đều lực hơn. Gõ lệch một bên dễ làm phốt nghiêng trong hốc 221 mm, khiến môi dầu không tiếp xúc đều quanh chu vi trục lớn.

Bảng thông số kỹ thuật phốt dầu NBR 200x221x9 TC

Hạng mục Thông số Ý nghĩa khi chọn lắp
Tên sản phẩm Phốt chặn dầu lò xo / Oil seal Dùng cho vị trí trục quay cần giữ dầu hoặc mỡ
Kích thước danh nghĩa 200x221x9 mm Đọc theo thứ tự ID x OD x bề dày
Đường kính trong 200 mm Lắp cho trục danh nghĩa 200 mm
Đường kính ngoài 221 mm Phù hợp hốc lắp danh nghĩa 221 mm
Bề dày 9 mm Dùng cho khoang phốt mỏng, cần kiểm soát chiều sâu rãnh
Biên dạng TC Có môi chính, môi phụ và lò xo hỗ trợ lực ôm trục
Vật liệu Cao su NBR Chịu dầu, chịu mỡ bôi trơn trong môi trường công nghiệp phổ biến
Kiểu vị trí thường gặp Trục lớn, hốc ngoài hẹp, rãnh lắp nông Không nên thay bằng size dày hơn nếu chưa đo lại khoang

Phân tích ba kích thước 200x221x9 mm

Đường kính trong 200 mm dùng cho trục bao nhiêu?

ID 200 mm dành cho trục có đường kính danh nghĩa 200 mm tại vị trí môi phốt làm việc. Với trục lớn, không nên chỉ nhìn bằng mắt hoặc đo ở đầu trục. Vùng cần đo là đường chạy thực tế của môi cao su, vì đây là nơi quyết định lực ôm và khả năng giữ dầu.

Nếu trục đã bị mòn rãnh, môi phốt mới có thể lọt vào vệt cũ. Với bề dày chỉ 9 mm, vị trí môi thường nằm khá sát mặt phốt, nên cần xem vùng trục tại đó còn nhẵn hay đã xước vòng. Nếu bề mặt trục có cạnh sắc, môi NBR dễ bị cắt trong lúc lắp hoặc mòn nhanh khi vận hành.

Đường kính ngoài 221 mm phù hợp hốc lắp nào?

OD 221 mm dùng cho hốc lắp danh nghĩa 221 mm. Đây là kích thước không nên làm tròn thành 220 mm hoặc 225 mm. Chỉ lệch vài milimet ở đường kính ngoài đã làm thay đổi hoàn toàn độ giữ của thân phốt trong vỏ máy.

Nếu dùng phốt OD 220 mm cho hốc 221 mm, thân phốt có thể không đủ độ chặt, dầu đi qua vòng ngoài. Nếu dùng OD 225 mm, phốt gần như không phù hợp với hốc 221 mm và có thể bị biến dạng khi cố ép.

Bề dày 9 mm ảnh hưởng gì đến vị trí môi phốt?

Bề dày 9 mm cho thấy rãnh lắp khá nông. Loại này thường được dùng khi phía ngoài có nắp, vòng hãm hoặc chi tiết máy nằm gần mặt phốt. Nếu thay bằng bản 10 mm, 12 mm hoặc 13 mm, môi phốt có thể bị đẩy lệch, mặt phốt nhô ra hoặc cấn chi tiết lắp kế bên.

Ngược lại, nếu khoang lắp sâu hơn nhiều mà không có vai tựa, phốt 9 mm có thể không được giữ đúng vị trí. Khi máy rung hoặc trục đảo nhẹ, thân phốt mỏng dễ bị dịch chuyển nếu hốc không đủ độ ôm.

Vị trí lắp phù hợp cho phốt 200x221x9 TC

Size 200x221x9 TC thường thích hợp cho các cụm trục quay lớn nhưng không gian đặt phốt rất hạn chế. Ví dụ thực tế là đầu trục có bạc đạn hoặc vòng chặn nằm sát mặt ngoài, vỏ máy chỉ gia công hốc nhỏ 221 mm quanh trục 200 mm. Trong kiểu kết cấu này, phốt không thể tăng OD hoặc tăng bề dày tùy ý.

Phốt có thể được dùng ở các cụm gối đỡ trục lớn, hộp truyền động gọn, cụm quay dùng dầu hoặc mỡ bôi trơn, nơi bản vẽ hoặc phốt cũ ghi đúng 200x221x9 TC. Với các vị trí làm kín tĩnh không có trục quay, nên tham khảo nhóm gioăng cao su O-ring thay vì dùng oil seal. Nếu cần tìm các kích thước oil seal khác, có thể xem thêm danh mục phốt dầu chặn dầu lò xo.

Khi nào nên chọn phốt dầu 200x221x9 TC?

  • Trục tại vùng làm kín có đường kính 200 mm và bề mặt còn đủ tốt để môi cao su tiếp xúc.
  • Hốc lắp trong vỏ máy là 221 mm, không phải 220 mm, 225 mm hoặc 230 mm.
  • Khoang lắp yêu cầu bề dày 9 mm hoặc phốt cũ có ghi đúng 200x221x9 TC.
  • Không gian phía trước phốt bị giới hạn bởi nắp, vòng chặn, bạc đạn hoặc vai máy.
  • Môi chất là dầu bôi trơn, mỡ công nghiệp hoặc dầu khoáng tương thích với NBR.
  • Vị trí làm việc không phải hệ thống dầu áp cao như xi lanh thủy lực.

Khi nào không nên chọn size 200x221x9 TC?

  • Không dùng nếu trục thực tế nhỏ hơn hoặc lớn hơn 200 mm đáng kể.
  • Không dùng cho hốc 220 mm nếu chưa xác nhận dung sai và tình trạng lắp thực tế.
  • Không dùng cho hốc 225 mm hoặc 230 mm vì OD 221 mm sẽ không giữ chắc.
  • Không thay cho phốt dày 13 mm, 15 mm hoặc 18 mm nếu máy cần môi nằm sâu hơn.
  • Không phù hợp khi rãnh lắp quá sâu nhưng thiếu mặt tựa giữ phốt mỏng 9 mm.
  • Không dùng với hóa chất mạnh, dung môi hoặc nhiệt độ cao vượt khả năng của cao su NBR.

Rủi ro khi chọn sai kích thước, vật liệu hoặc chiều lắp

Lỗi chọn hoặc lắp sai Dấu hiệu có thể gặp Phân tích theo size 200x221x9 TC
Sai đường kính trong Môi phốt quá căng, nóng nhanh hoặc không đủ ôm trục ID 200 mm cần đi đúng với trục 200 mm; sai ID sẽ làm lực môi thay đổi rõ
Sai đường kính ngoài Lỏng hốc, rò dầu ở vòng ngoài hoặc phốt bị ép méo OD 221 mm là thông số rất cần giữ đúng, không nên thay bằng 220 hoặc 225 mm theo cảm tính
Sai bề dày Môi nằm sai vệt, mặt phốt cấn nắp hoặc hụt mặt tựa Bản 9 mm khác nhiều so với 13, 15, 18 mm; sai bề dày dễ làm lệch vị trí môi dầu
Sai vật liệu Cao su bị chai, nở, nứt hoặc mất đàn hồi NBR hợp dầu mỡ phổ biến nhưng không phải lựa chọn chung cho mọi môi chất
Sai chiều lắp Dầu thoát ra ngoài dù thông số có vẻ đúng Mặt có lò xo cần quay về phía dầu hoặc mỡ cần giữ trong cụm máy

So sánh 200x221x9 TC với các size gần giống

Size gần giống Khác biệt chính Ảnh hưởng nếu dùng thay không đúng
200x220x9 TC OD nhỏ hơn 1 mm Có thể lỏng trong hốc 221 mm, giảm độ giữ ở vòng ngoài
200x222x9 TC OD lớn hơn 1 mm Có thể quá chặt với hốc 221 mm, dễ làm phốt biến dạng khi ép
200x221x10 TC Dày hơn 1 mm Môi phốt có thể dịch sâu hơn, cần xem có cấn nắp hoặc vòng chặn không
200x221x12 TC Dày hơn 3 mm Không phù hợp nếu rãnh chỉ thiết kế cho bản 9 mm, dễ sai vị trí môi dầu
200x221x13 TC Dày hơn 4 mm Nguy cơ nhô mặt phốt, cấn chi tiết kế bên hoặc không vào hết hốc
198x221x9 TC ID nhỏ hơn 2 mm Quá chặt trên trục 200 mm, làm môi nóng và mài mòn nhanh
205x221x9 TC ID lớn hơn 5 mm Thiếu lực ôm trục 200 mm, dầu dễ vượt qua môi chính
200x225x9 TC OD lớn hơn 4 mm Không phù hợp hốc 221 mm, ép vào dễ hỏng thân phốt hoặc hốc lắp
200x230x9 TC OD lớn hơn 9 mm Sai hoàn toàn đường kính ngoài, không dùng cho hốc 221 mm

Hướng dẫn lắp phốt 200x221x9 TC cho rãnh mỏng

  1. Vệ sinh hốc 221 mm, loại bỏ mạt kim loại, gỉ, keo cũ và cạnh sắc ở miệng hốc.
  2. Đo lại chiều sâu rãnh để chắc chắn phốt dày 9 mm có đủ mặt tựa và không bị hụt.
  3. Quan sát vùng trục 200 mm nơi môi phốt chạy, đặc biệt là rãnh mòn tròn do phốt cũ tạo ra.
  4. Bôi dầu mỏng lên môi chính trước khi đưa phốt qua trục để tránh ma sát khô lúc khởi động.
  5. Đặt mặt có lò xo hướng về phía dầu hoặc mỡ cần giữ.
  6. Dùng dụng cụ ép phẳng theo toàn bộ vòng ngoài 221 mm, không gõ nghiêng từng điểm.
  7. Không tì tua vít vào môi cao su vì thân phốt mỏng rất dễ bị biến dạng.
  8. Sau khi lắp, kiểm tra mặt phốt có nằm phẳng, không bị đội, không chạm nắp và không nghiêng một bên.

FAQ về phốt chặn dầu NBR 200x221x9 TC

Phốt 200x221x9 TC dùng cho trục bao nhiêu mm?

Phốt này dùng cho trục danh nghĩa 200 mm. Cần đo tại vùng môi phốt tiếp xúc, vì trục lớn có thể mòn không đều sau thời gian dài vận hành.

Hốc 220 mm có dùng được phốt 200x221x9 không?

Không nên lắp theo cảm tính. OD 221 mm lớn hơn hốc 220 mm, có thể làm phốt bị ép quá chặt hoặc biến dạng. Cần xác định đúng kích thước hốc và dung sai thực tế trước khi thay.

Phốt 200x221x9 khác gì với 200x230x13?

Size 200x221x9 có OD nhỏ hơn 9 mm và mỏng hơn 4 mm. Nó dùng cho hốc gọn hơn và rãnh nông hơn nhiều. Hai size này không nên thay thế cho nhau.

Có thể thay 200x221x9 bằng 200x221x12 không?

Chỉ cân nhắc khi khoang lắp còn đủ chiều sâu và môi phốt không bị đẩy sai vị trí. Nếu rãnh chỉ thiết kế cho bản 9 mm, phốt dày 12 mm có thể cấn nắp hoặc lệch vệt làm việc.

Vì sao size 200x221x9 cần chú ý độ đồng tâm?

Vì trục 200 mm rất lớn trong khi OD chỉ 221 mm, phần thân phốt theo hướng bán kính khá hẹp. Nếu hốc và trục không đồng tâm, môi chính dễ bị ép lệch quanh chu vi.

NBR 200x221x9 TC có dùng cho dầu bôi trơn nóng được không?

NBR dùng tốt trong nhiều môi trường dầu mỡ công nghiệp thông dụng. Nếu dầu nóng liên tục hoặc điều kiện làm việc vượt giới hạn của NBR, nên xem xét vật liệu chịu nhiệt cao hơn.

Kết luận khi chọn phốt dầu 200x221x9 TC

Phốt chặn dầu lò xo NBR 200x221x9 TC là size chuyên dùng cho trục 200 mm, hốc lắp 221 mm và rãnh phốt mỏng 9 mm. Giá trị riêng của size này nằm ở khả năng làm kín trong không gian rất gọn, nơi đường kính ngoài và bề dày đều bị giới hạn.

Khi thay thế, cần xác nhận đúng trục 200 mm, hốc 221 mm, chiều sâu lắp 9 mm, tình trạng bề mặt trục và môi trường dầu mỡ đang sử dụng. Không nên thay bằng các size gần giống nếu chỉ khác 1–2 mm nhưng chưa kiểm tra lại khoang, vì với phốt thân mỏng như 200x221x9 TC, sai lệch nhỏ cũng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến vị trí môi và độ ổn định khi vận hành.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347