Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 230x260x20 TC

Mã sản phẩm: 100030150960000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Phốt chặn dầu Size 230x260x20 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Phốt chặn dầu lò xo NBR chịu dầu chịu nhiệt size 230x260x20 TC

Phốt chặn dầu lò xo size 230x260x20 TC là loại oil seal cao su NBR dùng cho trục quay đường kính 230 mm, lắp vào lỗ vỏ 260 mm và có bề dày 20 mm. Đây là kích thước khá đặc thù vì đường kính ngoài chỉ lớn hơn đường kính trong 30 mm, nhưng bề dày lại đạt 20 mm. Nói đơn giản, phốt có thân gọn theo đường kính nhưng dày theo chiều sâu, phù hợp với các cụm máy có vỏ lắp hẹp nhưng rãnh lại đủ sâu.

Size 230x260x20 TC thường được chọn khi máy không đủ không gian để dùng phốt OD 270 mm hoặc OD 280 mm, nhưng vẫn cần thân phốt dày để đứng chắc trong rãnh. Vật liệu NBR phù hợp với dầu khoáng, dầu hộp số, dầu bôi trơn và mỡ công nghiệp thông dụng. Kiểu TC hai môi có lò xo giúp tăng khả năng ôm trục, giữ dầu bên trong cụm máy và hạn chế bụi nhẹ từ bên ngoài đi vào khu vực bạc đạn, gối đỡ hoặc hộp truyền động.

Thông số kỹ thuật phốt dầu 230x260x20 TC

Hạng mục Thông tin kỹ thuật
Tên sản phẩm Phốt chặn dầu lò xo / Oil seal
Kích thước danh nghĩa 230x260x20 mm
Đường kính trong 230 mm
Đường kính ngoài 260 mm
Bề dày 20 mm
Kiểu phốt TC – hai môi, có lò xo tăng lực ép
Vật liệu Cao su NBR chịu dầu, chịu mỡ bôi trơn thông dụng
Chức năng chính Chặn dầu, giữ mỡ, làm kín trục quay, hạn chế bụi nhẹ
Vị trí lắp phù hợp Nắp chặn dầu, gối đỡ bạc đạn, hộp truyền động, cụm trục máy có khoang vỏ hẹp
Liên kết liên quan Phốt dầu, O-ring, phốt chặn dầu

Điểm kỹ thuật riêng của size 230x260x20 mm

Đường kính trong 230 mm: môi phốt làm việc trực tiếp trên trục

Đường kính trong 230 mm là kích thước của môi phốt tiếp xúc với trục quay. Khi máy hoạt động, môi chính phải ôm đều quanh bề mặt trục để giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn không thoát ra ngoài. Với trục lớn 230 mm, vùng tiếp xúc dài, nên các lỗi như xước trục, mòn rãnh, bề mặt bị rỗ hoặc trục đảo tâm đều có thể làm phốt nhanh rò dầu.

Khi thay phốt, nên đo trục tại đúng vị trí môi phốt cũ đã chạy. Không nên chỉ đo ở đầu trục vì đầu trục có thể chưa bị mòn và không phản ánh vùng làm kín thực tế. Nếu trục nhỏ hơn 230 mm, môi phốt sẽ thiếu lực ép. Nếu trục lớn hơn 230 mm, môi cao su NBR bị căng quá mức, sinh nhiệt và nhanh hư.

Đường kính ngoài 260 mm: phù hợp vỏ lắp nhỏ gọn

Đường kính ngoài 260 mm là thông số dùng để lắp ép vào vỏ máy, nắp chặn dầu hoặc thân gối đỡ. So với các size cùng trục 230 mm như 230x270 hoặc 230x280, phốt 230x260 có OD nhỏ hơn rõ rệt. Điều này cho thấy sản phẩm phù hợp với các cụm máy có khoảng cách từ trục đến thành vỏ khá hẹp.

Khoảng chênh giữa OD 260 mm và ID 230 mm là 30 mm, tương đương mỗi bên khoảng 15 mm theo bán kính. Đây không phải thân phốt quá rộng, nên thao tác lắp cần thẳng và đều lực. Nếu gõ lệch, khung phốt có thể bị méo, khiến môi trong không đồng tâm với trục và làm dầu rò sau khi máy chạy.

Bề dày 20 mm: thân dày trong một khoang vỏ hẹp

Bề dày 20 mm là điểm nổi bật nhất của size 230x260x20 TC. Phốt có đường kính ngoài gọn nhưng chiều dày lớn, phù hợp cho rãnh lắp sâu, nơi cần phốt đứng chắc và ít bị dịch chuyển khi máy rung nhẹ. So với loại 230x260x15 hoặc 230x260x18, phốt dày 20 mm có độ tựa tốt hơn theo chiều trục.

Tuy nhiên, bề dày 20 mm chỉ phù hợp khi khoang lắp đủ sâu. Nếu vị trí máy chỉ thiết kế cho phốt 15 mm hoặc 18 mm, việc cố lắp phốt dày 20 mm có thể làm phốt cấn nắp, không vào hết vị trí hoặc khiến môi làm kín chạy sai vùng trên trục. Vì vậy, cần đo chiều sâu rãnh trước khi đặt mua.

Cấu tạo TC hai môi có lò xo

Phốt TC gồm môi chính, môi phụ và vòng lò xo tăng lực ép. Môi chính giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn bên trong cụm máy. Lò xo giúp duy trì lực ép đều quanh trục, đặc biệt quan trọng với trục lớn 230 mm vì chu vi tiếp xúc của môi phốt khá dài. Môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi nhẹ, hơi ẩm và tạp chất nhỏ đi vào khu vực làm kín.

Đối với môi trường có nhiều cát, bùn, nước áp lực cao hoặc bụi kim loại, nên dùng thêm nắp che hoặc phớt chắn bụi phụ. Môi phụ của kiểu TC chỉ hỗ trợ cản bụi nhẹ, không nên xem là lớp bảo vệ chính trong môi trường quá khắc nghiệt.

Vật liệu NBR chịu dầu phù hợp với ứng dụng nào?

NBR là vật liệu cao su được sử dụng rộng rãi cho phốt dầu nhờ khả năng chịu dầu khoáng, dầu bôi trơn, dầu hộp số và mỡ công nghiệp thông dụng. Với phốt 230x260x20 TC, NBR phù hợp cho các cụm máy cơ khí, gối đỡ bạc đạn, hộp truyền động, cụm trục rulô, máy ép, máy cán, máy nghiền hoặc thiết bị công nghiệp có dầu mỡ bôi trơn.

Nếu máy làm việc trong môi trường nhiệt độ quá cao, tiếp xúc dung môi mạnh, hóa chất ăn mòn hoặc dầu có phụ gia đặc biệt, cần kiểm tra lại điều kiện vận hành trước khi chọn NBR. Dùng sai vật liệu có thể làm cao su bị phồng, chai cứng, nứt môi hoặc mất đàn hồi sớm.

Khi nào nên chọn phốt dầu 230x260x20 TC?

Size này nên được chọn khi cụm máy có trục lớn 230 mm, vỏ lắp chỉ 260 mm nhưng rãnh lắp lại đủ sâu cho phốt dày 20 mm. Đây là nhóm kích thước cần kiểm tra cẩn thận vì sai OD hoặc sai bề dày đều dễ gây lỗi lắp đặt.

  • Trục quay đo thực tế đúng 230 mm tại vùng môi phốt tiếp xúc.
  • Lỗ vỏ hoặc nắp chặn dầu có đường kính lắp 260 mm.
  • Rãnh lắp đủ chiều sâu cho phốt dày 20 mm.
  • Cần phốt có OD gọn hơn nhóm 230x270 hoặc 230x280.
  • Vị trí làm việc có dầu hộp số, dầu bôi trơn hoặc mỡ công nghiệp thông dụng.
  • Phốt cũ có ký hiệu 230-260-20, 230x260x20 hoặc TC 230x260x20.

Vị trí lắp và ứng dụng thực tế

Phốt chặn dầu 230x260x20 TC thường phù hợp với các vị trí có trục lớn nhưng vỏ lắp hạn chế, ví dụ nắp chặn dầu của gối đỡ bạc đạn, cụm truyền động có thân vỏ gọn, hộp số công nghiệp, trục rulô, tang trống băng tải, máy cán, máy ép, máy nghiền hoặc máy trộn.

Điểm cần nhớ là size này không cùng nhóm thay thế với 230x270x20 hoặc 230x280x15. Dù cùng đường kính trục 230 mm, mỗi size dùng cho lỗ vỏ và chiều sâu rãnh khác nhau. Khi bảo trì, nếu phốt cũ mất ký hiệu, nên đo trực tiếp cả trục, lỗ vỏ và bề dày rãnh thay vì chọn theo cảm tính.

Rủi ro khi chọn sai kích thước

Sai đường kính trong làm phốt mất kín tại trục. Nếu dùng phốt 225x260x20 cho trục 230 mm, môi phốt bị ép quá căng, ma sát tăng và dễ nóng. Nếu dùng phốt 235x260x20 cho trục 230 mm, môi không đủ ôm trục, dầu dễ rò theo bề mặt trục.

Sai đường kính ngoài làm phốt không bám đúng vào vỏ. Phốt 230x255x20 sẽ lỏng trong lỗ 260 mm. Phốt 230x270x20 lại lớn hơn 10 mm, không thể lắp đúng vào vỏ 260 mm nếu không gia công lại. Cố ép phốt OD lớn hơn vào lỗ nhỏ hơn có thể làm móp khung, lệch môi và gây rò dầu nhanh.

Sai bề dày cũng ảnh hưởng nhiều đến độ bền. Nếu máy yêu cầu 20 mm nhưng lắp phốt 15 mm, phốt có thể thiếu điểm tựa trong rãnh. Nếu khoang chỉ đủ 18 mm mà lắp 20 mm, phốt có thể cấn nắp chặn. Với cụm trục lớn, sai vài milimet có thể làm mất nhiều thời gian tháo lắp lại.

So sánh phốt 230x260x20 với các size gần giống

Size gần giống Khác biệt chính Lưu ý khi chọn
230x260x15 TC Mỏng hơn 5 mm Dùng cho rãnh nông hơn; không nên thay nếu máy cần bề dày 20 mm
230x260x18 TC Mỏng hơn 2 mm Chỉ cân nhắc khi chiều sâu rãnh và vị trí môi vẫn phù hợp
230x260x22 TC Dày hơn 2 mm Cần kiểm tra nắp chặn để tránh cấn mặt ngoài
230x255x20 TC OD nhỏ hơn 5 mm Dành cho vỏ 255 mm; lắp vào vỏ 260 mm sẽ lỏng
230x270x20 TC OD lớn hơn 10 mm Dành cho vỏ 270 mm; không thay trực tiếp cho vỏ 260 mm
230x280x20 TC OD lớn hơn 20 mm Chỉ phù hợp vỏ 280 mm, khác rõ về khoang lắp
225x260x20 TC ID nhỏ hơn 5 mm Dành cho trục 225 mm; lắp vào trục 230 mm dễ quá tải môi phốt
235x260x20 TC ID lớn hơn 5 mm Dành cho trục 235 mm; lắp vào trục 230 mm dễ hở môi
230x270x18 TC OD lớn hơn 10 mm, mỏng hơn 2 mm Là size khác cả vỏ lắp và bề dày, không nên thay thế cảm tính

Các bước kiểm tra trước khi lắp phốt

  1. Đo đường kính trục tại đúng vị trí môi phốt làm việc để xác nhận 230 mm.
  2. Kiểm tra trục có xước sâu, mòn rãnh, rỗ hoặc ba via hay không.
  3. Đo lỗ vỏ để xác nhận đúng 260 mm, không bị oval hoặc mòn mép.
  4. Đo chiều sâu rãnh và kiểm tra nắp chặn có đủ chỗ cho bề dày 20 mm không.
  5. Vệ sinh sạch dầu cũ, bụi kim loại và cạnh sắc trong khoang lắp.
  6. Bôi dầu mỏng lên môi phốt trước khi vận hành để tránh chạy khô ban đầu.
  7. Ép phốt thẳng đều bằng dụng cụ phù hợp, không gõ lệch làm méo thân phốt.

FAQ về phốt chặn dầu 230x260x20 TC

Phốt 230x260x20 TC có nghĩa là gì?

230 là đường kính trong dùng cho trục 230 mm, 260 là đường kính ngoài lắp vào vỏ 260 mm, 20 là bề dày phốt. TC là kiểu phốt hai môi, có lò xo hỗ trợ môi chính ôm sát trục.

Phốt 230x260x20 có thay bằng 230x270x20 được không?

Không phù hợp nếu vỏ máy là 260 mm. Phốt 230x270x20 có đường kính ngoài lớn hơn 10 mm, không thể lắp đúng vào lỗ vỏ 260 mm nếu không gia công lại.

Có thể dùng phốt 230x260x18 thay cho 230x260x20 không?

Chỉ nên cân nhắc khi rãnh lắp cho phép và vị trí môi phốt vẫn nằm đúng trên trục. Nếu máy thiết kế cho bề dày 20 mm, loại 18 mm có thể thiếu độ tựa hoặc làm môi chạy lệch vị trí.

Vật liệu NBR có dùng được với dầu hộp số không?

NBR thường phù hợp với dầu hộp số, dầu bôi trơn, dầu khoáng và mỡ công nghiệp thông dụng. Nếu có nhiệt độ quá cao, hóa chất mạnh hoặc dung môi, cần kiểm tra lại điều kiện làm việc trước khi dùng.

Vì sao size 230x260x20 dễ chọn nhầm?

Vì cùng trục 230 mm có nhiều size OD khác nhau như 260, 270, 280. Ngoài ra bề dày 20 mm cũng dễ bị nhầm với 18 mm. Chỉ cần sai một thông số, phốt có thể không lắp được hoặc rò dầu sau khi chạy.

Lắp đúng size nhưng vẫn bị rò dầu là do đâu?

Nguyên nhân thường gặp là trục bị xước, mòn rãnh, lỗ vỏ bị oval, phốt bị ép lệch, môi phốt bị lật, thiếu dầu bôi trơn lúc khởi động hoặc cụm trục có độ đảo lớn.

Kết luận lựa chọn

Phốt chặn dầu lò xo NBR size 230x260x20 TC là lựa chọn phù hợp cho trục 230 mm, lỗ vỏ 260 mm và rãnh lắp sâu 20 mm. Điểm riêng của size này là thân gọn theo đường kính ngoài nhưng dày theo chiều sâu, phù hợp với các cụm máy có khoang vỏ hẹp nhưng cần phốt đứng chắc trong rãnh.

Người mua có thể xem thêm các kích thước khác tại danh mục phốt dầu trên TDKMART.COM. Với các vị trí làm kín tĩnh, rãnh tròn hoặc mặt bích cần vòng cao su đàn hồi, nhóm O-ring là lựa chọn liên quan nên tham khảo. Ngoài ra, có thể đối chiếu thêm thông tin kỹ thuật tại nhóm phốt chặn dầu để chọn đúng giải pháp làm kín cho từng cụm máy.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347