-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu lò xo oil seal NBR TC size 362x388x12 là phốt dầu cao su NBR dùng cho trục quay đường kính 362 mm, hốc lắp 388 mm và chiều dày phốt 12 mm. Đây là kích thước khá đặc biệt trong nhóm phốt dầu cỡ lớn, vì đường kính trục lớn nhưng thân phốt và bề dày lại tương đối mỏng. Sản phẩm phù hợp cho các cụm máy có không gian lắp hẹp, hốc phốt nông, yêu cầu làm kín dầu quanh trục nhưng không thể dùng các loại phốt dày 15 mm, 18 mm hoặc 20 mm.
Phốt có cấu tạo TC hai môi, có lò xo. Môi chính giữ dầu bôi trơn bên trong cụm máy, môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi nhẹ từ bên ngoài, lò xo giúp môi phốt duy trì lực ép ổn định lên bề mặt trục. Vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt phù hợp với dầu khoáng, dầu bôi trơn, mỡ công nghiệp và nhiều loại dầu thủy lực thông dụng. Với size 362x388x12 TC, cần kiểm tra thật kỹ kích thước thực tế vì đây không phải size tròn phổ biến như 360x390 hay 365x390, rất dễ nhầm nếu chỉ đo nhanh bằng mắt hoặc đọc thiếu số trên phốt cũ.
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo / Oil Seal / Phớt chắn dầu |
| Kích thước | 362x388x12 mm |
| Đường kính trong | 362 mm |
| Đường kính ngoài | 388 mm |
| Bề dày | 12 mm |
| Kiểu phốt | TC, hai môi, có lò xo tăng lực ép môi trong |
| Vật liệu | Cao su NBR chịu dầu, phù hợp môi trường dầu mỡ công nghiệp thông dụng |
| Vị trí sử dụng | Trục quay 362 mm, hốc lắp 388 mm, rãnh mỏng 12 mm, cụm bạc đạn, hộp số, thiết bị công nghiệp |
Điểm đặc biệt nhất của phốt dầu 362x388x12 là đường kính trong và ngoài đều không phải số chẵn theo nhóm size phổ thông. Đường kính ngoài chỉ lớn hơn đường kính trong 26 mm, nghĩa là phần thân phốt theo hướng bán kính khoảng 13 mm mỗi bên. Đây là tỷ lệ thân khá mảnh nếu so với nhiều phốt cỡ lớn có thân rộng 20–30 mm mỗi bên. Vì vậy, size này thường phù hợp với cụm máy có thiết kế hốc lắp gọn, không dư nhiều không gian quanh trục.
Bề dày 12 mm cũng là thông số cần được xem là yếu tố chính. Với trục lớn 362 mm, phốt dày 12 mm thuộc dạng mỏng. Nếu thay nhầm bằng phốt 362x388x15 hoặc 362x388x18, phốt có thể bị cấn mặt chặn hoặc không ép hết vào hốc. Nếu dùng phốt mỏng hơn, môi phốt có thể thiếu điểm tựa, dễ lệch khi cụm trục rung hoặc khi dầu bắn mạnh. Do đó, size 362x388x12 nên được chọn đúng theo thiết kế máy, không nên tự quy đổi sang size gần giống.
Phốt 362x388x12 dùng cho trục có đường kính danh nghĩa 362 mm. Trước khi thay, nên đo lại trục tại đúng vùng môi phốt làm việc. Nếu trục bị mòn rãnh, xước dọc, gỉ sét hoặc có ba via, phốt mới có thể nhanh rò dầu dù kích thước chọn đúng. Với size mỏng như 12 mm, bề mặt trục càng cần sạch và nhẵn để môi NBR làm việc ổn định.
Đường kính ngoài 388 mm quyết định độ bám của phốt trong vỏ máy. Nếu chọn phốt OD 385 mm, phốt có thể lỏng ngoài vỏ. Nếu chọn OD 390 mm, phốt có thể quá chặt, khó ép vào hốc hoặc làm biến dạng khung phốt. Với phốt thân mảnh, biến dạng ngoài vỏ có thể ảnh hưởng nhanh đến độ đồng tâm của môi trong.
Bề dày 12 mm thường gặp ở các vị trí có không gian lắp hạn chế hoặc thiết kế máy yêu cầu phốt mỏng. Không nên bỏ qua thông số này khi đặt hàng. Chỉ cần dùng sai sang bề dày 15 mm hoặc 18 mm, vị trí môi làm kín có thể thay đổi và làm tăng nguy cơ rò dầu sau khi chạy máy.
Cao su NBR là vật liệu phổ biến trong nhóm phốt dầu NBR chịu dầu cho thiết bị công nghiệp. NBR có khả năng làm việc tốt với dầu khoáng, dầu bôi trơn, mỡ công nghiệp và nhiều loại dầu thủy lực thông dụng. Với các cụm trục quay, vật liệu này giúp môi phốt giữ độ đàn hồi, ôm trục và hạn chế dầu thoát ra ngoài trong điều kiện vận hành phù hợp.
Kiểu TC gồm môi chính có lò xo và môi phụ. Môi chính thường quay về phía dầu để giữ dầu trong cụm máy. Môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi nhẹ, giúp vùng tiếp xúc của môi chính sạch hơn. Nếu hệ thống cần làm kín tĩnh hoặc làm kín theo rãnh nén, người dùng có thể tham khảo thêm O-ring cao su chịu dầu dùng cho rãnh kín hoặc gioăng cao su tròn cho ứng dụng làm kín kỹ thuật. Riêng với vị trí trục quay có dầu bôi trơn, phốt chặn dầu lò xo TC vẫn là lựa chọn chuyên dụng hơn.
Phốt chặn dầu 362x388x12 TC phù hợp với những cụm máy có trục lớn nhưng hốc phốt nhỏ và rãnh lắp mỏng. Sản phẩm có thể xuất hiện trong hộp giảm tốc, cụm bạc đạn, trục truyền động, thiết bị sản xuất, máy cán, máy ép, máy trộn, máy nghiền, cụm băng tải, thiết bị xi măng, thiết bị khai thác hoặc các máy nhập khẩu có kích thước phốt không theo nhóm size tròn thông dụng.
Khi lắp đúng kích thước, phốt giúp giữ dầu bôi trơn bên trong cụm máy, giảm dầu rò qua trục, hạn chế bụi nhẹ đi vào vùng bạc đạn và hỗ trợ thiết bị vận hành sạch hơn. Với các cụm trục lớn, rò dầu kéo dài có thể làm hao dầu, bẩn khu vực làm việc, tăng nhiệt bạc đạn, giảm tuổi thọ bánh răng và gây dừng máy ngoài kế hoạch. Vì vậy, chọn đúng size 362x388x12 ngay từ đầu giúp giảm rủi ro bảo trì lặp lại.
Bảng dưới đây giúp phân biệt size 362x388x12 với các kích thước dễ nhầm lẫn. Các size gần nhau không tự động thay thế cho nhau. Cần đo đúng đường kính trục, đường kính hốc và chiều sâu rãnh trước khi chọn.
| Size so sánh | Khác biệt so với 362x388x12 | Lưu ý khi chọn |
|---|---|---|
| 362x388x12 | Size chính xác của sản phẩm này | Chọn khi trục 362 mm, hốc 388 mm, rãnh 12 mm |
| 362x388x10 | Cùng ID/OD nhưng mỏng hơn 2 mm | Có thể thiếu độ ổn định nếu rãnh thiết kế 12 mm |
| 362x388x15 | Cùng ID/OD nhưng dày hơn 3 mm | Không nên dùng nếu rãnh chỉ phù hợp 12 mm |
| 362x388x18 | Cùng ID/OD nhưng dày hơn 6 mm | Dễ cấn mặt chặn hoặc làm môi phốt sai vị trí |
| 360x388x12 | ID nhỏ hơn 2 mm, OD và dày giống | Có thể ép môi quá chặt lên trục 362 mm |
| 365x388x12 | ID lớn hơn 3 mm, OD và dày giống | Có nguy cơ không đủ lực ôm nếu dùng cho trục 362 mm |
| 362x385x12 | OD nhỏ hơn 3 mm | Dễ lỏng ngoài vỏ nếu hốc máy là 388 mm |
| 362x390x12 | OD lớn hơn 2 mm | Không ép vào hốc 388 mm nếu chưa kiểm tra dung sai |
| 360x390x12 | ID nhỏ hơn 2 mm, OD lớn hơn 2 mm | Nhìn gần giống nhưng khác cả trục và hốc |
| 365x390x12 | ID lớn hơn 3 mm, OD lớn hơn 2 mm | Không phải size tương đương |
| 355x388x12 | ID nhỏ hơn 7 mm | Không phù hợp với trục 362 mm |
| 370x388x12 | ID lớn hơn 8 mm | Không kín nếu dùng trên trục 362 mm |
| 362x400x12 | OD lớn hơn 12 mm | Chỉ dùng cho hốc 400 mm, không dùng cho hốc 388 mm |
| 350x390x15 | ID nhỏ hơn 12 mm, OD lớn hơn 2 mm, dày hơn 3 mm | Khác cả vùng ôm trục, hốc lắp và bề dày |
| 370x410x16 | ID lớn hơn 8 mm, OD lớn hơn 22 mm, dày hơn 4 mm | Khác nhóm hốc lắp, không thay thế trực tiếp |
Với size 362x388x12, sai số nhỏ cũng có thể ảnh hưởng lớn vì thân phốt tương đối mảnh. Nếu chọn ID nhỏ hơn, môi phốt bị ép mạnh lên trục, tăng ma sát, sinh nhiệt và nhanh mòn. Nếu chọn ID lớn hơn, môi phốt không đủ lực tiếp xúc, dầu có thể rò qua trục. Nếu chọn OD nhỏ hơn, phốt dễ lỏng ngoài vỏ. Nếu chọn OD lớn hơn, phốt có thể bị méo khung khi ép vào hốc.
Sai bề dày là lỗi rất cần tránh. Khi thay 362x388x12 bằng loại 362x388x15 hoặc 362x388x18, phốt có thể không vào hết rãnh, cấn mặt chặn hoặc làm môi phốt nằm lệch vùng thiết kế. Nếu máy yêu cầu phốt mỏng 12 mm, nên chọn đúng size thay vì dùng loại dày hơn chỉ vì cùng đường kính trong và ngoài.
Cần xác nhận trục 362 mm, hốc lắp 388 mm và chiều sâu rãnh phù hợp 12 mm. Nếu phốt cũ bị biến dạng hoặc số in trên thân không rõ, nên đo trực tiếp trên máy để tránh chọn sai.
Vùng trục tiếp xúc với môi phốt cần nhẵn, sạch và không có rãnh mòn sâu. Nếu có gờ sắc, vết xước dọc hoặc gỉ sét, môi NBR có thể bị cắt hoặc mòn nhanh, làm phốt mới rò dầu sớm.
Môi có lò xo thường quay về phía chứa dầu. Khi lắp, nên vệ sinh hốc, bôi dầu mỏng lên môi phốt, ép đều quanh chu vi và tránh gõ lệch một bên. Với phốt dày 12 mm, cần thao tác cẩn thận để phốt vào thẳng và không bị nghiêng.
TDKMART.COM cung cấp nhiều loại phốt dầu, O-ring, gioăng cao su và vật tư làm kín phục vụ bảo trì máy công nghiệp. Với size 362x388x12, việc chọn đúng sản phẩm giúp giảm nguy cơ rò dầu, tránh nhầm lẫn với các size gần giống và tiết kiệm thời gian dừng máy. Sản phẩm phù hợp cho đội bảo trì nhà máy, xưởng cơ khí, đơn vị sửa chữa hộp giảm tốc, thiết bị xi măng, máy nghiền, máy ép, máy cán, hệ thống băng tải và các cụm trục quay lớn cần phốt dầu NBR TC đúng kích thước.
Phốt chặn dầu 362x388x12, oil seal 362x388x12 TC, phốt dầu NBR chịu dầu, phớt chắn dầu trục 362 mm, phốt lò xo hai môi, phốt cao su chịu nhiệt, phốt dầu hốc 388 mm, phốt dầu mỏng 12 mm, phốt TC máy công nghiệp, phốt chặn dầu TDKMART.COM, phớt dầu cao su NBR 362x388x12.
Phốt này dùng cho trục có đường kính danh nghĩa 362 mm. Trước khi lắp, nên đo lại vùng trục tiếp xúc với môi phốt để kiểm tra độ mòn và độ chính xác kích thước.
Không nên thay tùy tiện. Size 360x390x12 khác cả đường kính trong và đường kính ngoài, có thể làm môi phốt ép sai lực và làm phốt không bám đúng hốc.
Không nên thay nếu rãnh máy yêu cầu bề dày 12 mm. Size 362x388x15 dày hơn 3 mm, có thể cấn mặt chặn hoặc làm môi phốt nằm sai vị trí thiết kế.
NBR thường phù hợp với dầu khoáng, mỡ bôi trơn và nhiều loại dầu thủy lực thông dụng. Nếu máy làm việc với hóa chất mạnh, dung môi đặc biệt hoặc nhiệt độ quá cao, cần kiểm tra thêm trước khi sử dụng.
Cần vệ sinh hốc lắp, kiểm tra bề mặt trục, lắp đúng chiều lò xo quay về phía dầu, ép đều quanh chu vi và tránh làm nghiêng phốt. Với phốt mỏng 12 mm, thao tác ép phải đều để tránh méo khung hoặc lệch môi làm kín.
Nếu bạn cần tìm phốt chặn dầu lò xo oil seal NBR TC size 362x388x12 cho thiết bị công nghiệp, hãy kiểm tra kỹ đường kính trục, đường kính hốc và chiều sâu rãnh trước khi đặt hàng. Chọn đúng size giúp phốt làm kín ổn định, giảm rò dầu, bảo vệ bạc đạn và hỗ trợ máy vận hành an toàn hơn.