-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu lò xo oil seal NBR TC size 405x435x15 là loại phốt dầu cao su NBR dùng cho trục quay đường kính 405 mm, hốc lắp 435 mm và rãnh phốt dày 15 mm. Đây là kích thước thuộc nhóm phốt dầu cỡ lớn nhưng có thân tương đối gọn, phù hợp với những cụm máy có không gian lắp hạn chế, yêu cầu phốt mỏng hơn các size 18 mm, 20 mm hoặc 22 mm nhưng vẫn cần khả năng giữ dầu ổn định quanh trục quay.
Sản phẩm có thiết kế TC hai môi, có lò xo. Môi chính làm nhiệm vụ chặn dầu, môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi nhẹ, còn lò xo giúp môi phốt duy trì lực ép đều lên bề mặt trục. Vật liệu NBR chịu dầu chịu nhiệt phù hợp với dầu bôi trơn, mỡ công nghiệp, dầu thủy lực thông dụng và nhiều môi trường máy móc có dầu. Với size 405x435x15, điều quan trọng nhất là không chọn nhầm sang các size gần giống như 400x435x15, 405x440x15 hoặc 405x435x18, vì chỉ cần sai vài mm cũng có thể gây rò dầu hoặc làm phốt nhanh hỏng.
| Tên sản phẩm | Phốt chặn dầu lò xo / Oil Seal / Phớt chắn dầu |
| Kích thước | 405x435x15 mm |
| Đường kính trong | 405 mm |
| Đường kính ngoài | 435 mm |
| Bề dày | 15 mm |
| Kiểu phốt | TC, hai môi, có lò xo tăng lực ép môi trong |
| Vật liệu | Cao su NBR chịu dầu, phù hợp môi trường dầu mỡ công nghiệp thông dụng |
| Ứng dụng | Trục quay lớn, hốc bạc đạn, hộp giảm tốc, cụm truyền động công nghiệp |
Size 405x435x15 có chênh lệch giữa đường kính ngoài và đường kính trong là 30 mm, nghĩa là phần thân phốt theo hướng bán kính khoảng 15 mm mỗi bên. So với các phốt có thân rộng 20 mm, 25 mm hoặc 27.5 mm mỗi bên, size này gọn hơn. Điều này phù hợp với các cụm máy có hốc lắp không quá rộng, nhưng vẫn cần phốt đủ lớn để làm kín trục 405 mm.
Bề dày 15 mm cũng là đặc điểm cần chú ý. Đây là loại phốt tương đối mỏng nếu xét theo đường kính trục 405 mm. Khi máy thiết kế rãnh 15 mm, không nên tự thay bằng phốt dày 18 mm hoặc 20 mm vì phốt có thể bị cấn mặt chặn, không vào hết hốc hoặc làm môi phốt nằm lệch. Ngược lại, nếu dùng phốt mỏng hơn, phốt có thể không được giữ ổn định trong rãnh, nhất là khi cụm trục có rung hoặc dầu bắn mạnh.
Phốt 405x435x15 dùng cho trục có đường kính danh nghĩa 405 mm. Trước khi thay, nên đo lại trục tại vùng môi phốt tiếp xúc. Nếu trục bị mòn rãnh, xước dọc hoặc có ba via, phốt mới có thể không làm kín tốt dù đúng kích thước.
Đường kính ngoài 435 mm giúp phốt bám vào vỏ máy. Nếu chọn phốt OD nhỏ hơn, dầu có thể rò quanh mép ngoài. Nếu chọn OD lớn hơn, phốt dễ bị méo khi ép vào, làm môi trong không còn đồng tâm với trục.
Với những vị trí lắp có chiều sâu hạn chế, bề dày 15 mm giúp phốt nằm gọn trong rãnh. Đây là lý do size 405x435x15 thường không thể thay tùy tiện bằng các size 405x435x18 hoặc 405x435x20.
NBR là vật liệu phổ biến cho nhóm phốt dầu NBR chịu dầu cho máy công nghiệp vì có khả năng kháng dầu khoáng, dầu bôi trơn, mỡ công nghiệp và nhiều loại dầu thủy lực thông dụng. Vật liệu này có độ đàn hồi tốt, giúp môi phốt ôm trục và duy trì khả năng chặn dầu trong điều kiện vận hành bình thường.
Cấu tạo TC gồm hai môi làm kín. Môi chính có lò xo hỗ trợ để giữ dầu. Môi phụ hướng ra ngoài giúp hạn chế bụi nhẹ bám vào vùng làm kín. Trong hệ thống máy, O-ring cao su chịu dầu thường dùng cho rãnh tĩnh hoặc vị trí nén kín, còn gioăng cao su tròn dùng trong kỹ thuật làm kín phù hợp nhiều dạng lắp ghép khác. Riêng với trục quay cần giữ dầu, phốt chặn dầu có lò xo vẫn là lựa chọn chuyên dụng hơn.
Phốt chặn dầu 405x435x15 TC phù hợp cho các cụm trục lớn nhưng rãnh lắp không quá dày. Sản phẩm có thể dùng trong hộp giảm tốc, cụm bạc đạn lớn, trục tang băng tải, máy trộn, máy nghiền, máy ép, máy cán, thiết bị sản xuất vật liệu xây dựng, thiết bị xi măng, thiết bị khai thác và các cụm truyền động cần giữ dầu bôi trơn bên trong.
Ở các vị trí này, phốt giúp hạn chế dầu chảy ra ngoài, bảo vệ bạc đạn khỏi mất bôi trơn và giảm bụi nhẹ đi vào vùng trục. Với thiết bị công nghiệp, một phốt dầu bị rò có thể làm bẩn khu vực vận hành, hao dầu, tăng nhiệt cụm bạc đạn và gây dừng máy ngoài kế hoạch. Vì vậy, chọn đúng size 405x435x15 ngay từ đầu sẽ giúp giảm rủi ro sửa chữa lặp lại.
Bảng dưới đây giúp phân biệt phốt 405x435x15 với các size có kích thước gần nhau. Các size này không nên thay thế trực tiếp nếu chưa đo chính xác trục, hốc lắp và chiều sâu rãnh.
| Size so sánh | Khác biệt so với 405x435x15 | Lưu ý khi chọn |
|---|---|---|
| 405x435x15 | Size chính xác của sản phẩm này | Chọn khi trục 405 mm, hốc 435 mm, rãnh 15 mm |
| 405x435x18 | Cùng ID/OD nhưng dày hơn 3 mm | Không nên dùng nếu rãnh chỉ sâu 15 mm |
| 405x435x20 | Cùng ID/OD nhưng dày hơn 5 mm | Dễ cấn mặt chặn hoặc lệch vị trí môi phốt |
| 400x435x15 | ID nhỏ hơn 5 mm, OD và dày giống | Môi phốt có thể ép quá chặt lên trục 405 mm |
| 410x435x15 | ID lớn hơn 5 mm, OD và dày giống | Có nguy cơ không đủ lực ôm trục 405 mm |
| 405x430x15 | OD nhỏ hơn 5 mm | Dễ lỏng ngoài vỏ nếu hốc lắp là 435 mm |
| 405x440x15 | OD lớn hơn 5 mm | Chỉ cân nhắc nếu hốc thực tế không phải 435 mm |
| 400x430x15 | ID và OD đều nhỏ hơn 5 mm | Không phải size tương đương |
| 410x440x15 | ID và OD đều lớn hơn 5 mm | Chỉ dùng cho thiết kế máy có trục và hốc tương ứng |
| 405x450x15 | OD lớn hơn 15 mm | Khác hốc lắp, không thay trực tiếp |
| 390x435x15 | ID nhỏ hơn 15 mm | Không dùng cho trục 405 mm |
| 420x435x15 | ID lớn hơn 15 mm | Không kín nếu lắp lên trục 405 mm |
| 405x435x12 | Cùng ID/OD nhưng mỏng hơn 3 mm | Có thể thiếu độ ổn định trong rãnh 15 mm |
| 405x445x18 | OD lớn hơn 10 mm, dày hơn 3 mm | Khác cả hốc lắp và bề dày |
| 395x435x15 | ID nhỏ hơn 10 mm | Không phù hợp với trục 405 mm |
Với phốt dầu có đường kính trục lớn nhưng thân phốt tương đối gọn như 405x435x15, sai số kích thước dễ ảnh hưởng trực tiếp đến độ kín. Nếu ID nhỏ hơn yêu cầu, môi phốt bị kéo căng quá mức, sinh nhiệt và nhanh mòn. Nếu ID lớn hơn, môi phốt không đủ lực tiếp xúc với trục. Nếu OD không đúng, phốt có thể lỏng ngoài vỏ hoặc bị biến dạng khi lắp.
Bề dày cũng là yếu tố dễ bị bỏ qua. Nhiều người chỉ nhìn ID và OD, sau đó thay bằng phốt dày hơn hoặc mỏng hơn. Cách chọn này có thể làm môi phốt chạy lệch khỏi vùng thiết kế, đặc biệt khi trục cũ đã có vết mòn tại vị trí môi phốt trước đó. Vì vậy, khi cần đúng size 405x435x15, nên ưu tiên chọn đúng cả ba thông số thay vì chọn size gần giống.
Nên đo đường kính trục 405 mm, đường kính hốc 435 mm và chiều sâu rãnh 15 mm trực tiếp trên thiết bị. Nếu phốt cũ đã bị móp, chai hoặc biến dạng do tháo lắp, số đo trên phốt cũ có thể không còn chính xác.
Bề mặt trục cần sạch, nhẵn và không có rãnh sâu. Nếu có gờ sắc hoặc vết xước dọc, môi cao su NBR có thể bị cắt khi lắp hoặc mòn nhanh sau khi máy chạy.
Thông thường, môi có lò xo quay về phía chứa dầu. Khi lắp phốt lớn, cần ép đều quanh chu vi, tránh gõ lệch một bên. Có thể bôi một lớp dầu mỏng lên môi phốt để giảm ma sát lúc khởi động ban đầu.
TDKMART.COM cung cấp nhiều dòng phốt dầu, O-ring và vật tư làm kín phục vụ bảo trì máy công nghiệp. Với size 405x435x15, việc chọn đúng sản phẩm giúp giảm nguy cơ rò dầu, tránh mua nhầm size gần giống và hạn chế thời gian dừng máy. Sản phẩm phù hợp cho đội bảo trì nhà máy, xưởng cơ khí, đơn vị sửa chữa hộp giảm tốc, hệ thống băng tải, thiết bị xi măng, máy nghiền, máy ép và các cụm trục quay lớn cần làm kín bằng phốt dầu TC.
Phốt chặn dầu 405x435x15, oil seal 405x435x15 TC, phốt dầu NBR chịu dầu, phớt chắn dầu trục 405 mm, phốt lò xo hai môi, phốt cao su chịu nhiệt, phốt dầu hốc 435 mm, phốt TC máy công nghiệp, phốt dầu mỏng 15 mm, phốt chặn dầu TDKMART.COM.
Phốt này dùng cho trục có đường kính danh nghĩa 405 mm. Nên đo lại trục thực tế tại vùng môi phốt tiếp xúc trước khi lắp.
Không nên thay nếu rãnh thiết kế cho bề dày 15 mm. Phốt dày 18 mm có thể bị cấn hoặc làm môi phốt nằm sai vị trí.
NBR phù hợp với dầu khoáng, mỡ bôi trơn và nhiều loại dầu thủy lực thông dụng. Nếu môi trường có hóa chất mạnh hoặc nhiệt độ quá cao, cần kiểm tra thêm trước khi dùng.
Phốt TC có môi chính giữ dầu và môi phụ hạn chế bụi nhẹ. Thiết kế này phù hợp với nhiều vị trí trục quay công nghiệp hơn loại một môi thông thường.
Cần vệ sinh hốc lắp, kiểm tra bề mặt trục, lắp đúng chiều lò xo hướng về phía dầu và ép phốt đều quanh chu vi để tránh móp hoặc lệch tâm.
Nếu bạn cần tìm phốt chặn dầu lò xo oil seal NBR TC size 405x435x15 cho thiết bị công nghiệp, hãy kiểm tra đủ đường kính trục, đường kính hốc và chiều sâu rãnh trước khi đặt hàng. Chọn đúng size giúp phốt làm kín ổn định, giảm rò dầu, bảo vệ bạc đạn và hỗ trợ máy vận hành an toàn hơn.