Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 105x135x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030196750000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 105x135x12

Kiểm tra phốt 105×135×12 mm trước khi chọn phương án thay thế

Phốt 105×135×12 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 105×135×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

Lọc theo trục

Có 2 size khác cùng d = 105 mm: 105×130×12 mm, 105×140×12 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 0 size khác cùng D = 135 mm: không có size khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 105×135×12 mm.

d = 105 mm đứng thứ 59/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 135 mm đứng thứ 59/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 105×135×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 105×135×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 105 × 135 × 12 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

  • Đường kính trong: Do d = 105 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo.
  • Đường kính ngoài: B = 12 mm nhỏ hơn T = 15 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 3 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 105×135×12 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 105 + 2 × 15 = 135 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 105×135×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 105×135×12 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 105 mm và D = 135 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 105×135×12 mm và 105×130×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 135 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 105×135×12 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 105×135×12 mm

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 105 – 135 – 12 mm. D lớn hơn d 30 mm, tương ứng T = 15 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Điểm kết luận cuối vẫn là 105×135×12 mm.

Tỷ lệ D/d của 105×135×12 mm là 1,29; tỷ lệ B/T là 0,8. B nhỏ hơn T 3 mm.

Rủi ro riêng của size 105×135×12 mm

1Nếu d được đọc thành 107 mm trong khi D vẫn là 135 mm, T sẽ đổi từ 15 xuống 14 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 105×135×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 105×135×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 105×135×12 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 105×135×12 mm

Size danh nghĩa là 105×135×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 15 mm và D = 105 + 2 × 15 = 135 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 105×135×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347