Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 125x200x15

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030247690000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 125x200x15

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 125×200×15 mm theo kiểu HMSA10 RG

Với 125×200×15 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 125×200×15 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 125×200×15 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 125×200×15 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 125 × 200 × 15 mm.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 125 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 200 mm.
Không gian theo phương trục
B = 15 mm.
Kiểm tra ngược
125 + 2 × 37,5 = 200 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 22,5 mm; K2 = 0,4.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 125×200×15 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

Size lân cậnKhác với 125×200×15 mmCách xử lý
125×160×15 mmd giữ nguyên; D giảm 40 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
120×180×15 mmd giảm 5 mm; D giảm 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
130×160×15 mmd tăng 5 mm; D giảm 40 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
125×150×12 mmd giữ nguyên; D giảm 50 mm; B giảm 3 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
140×170×15 mmd tăng 15 mm; D giảm 30 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 125×200×15 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 125×200×15 mm

Bước 1

Do d = 125 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 125×200×15 mm.

Bước 2

B = 15 mm nhỏ hơn T = 37,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 22,5 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 125 + 2 × 37,5 = 200 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 125×200×15 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 125×200×15 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 125 × 200 × 15 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 125×200×15 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 125×200×15 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 125×200×15 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 125×200×15 mm.

Các trường hợp đúng số nhưng vẫn có thể sai

  • Nếu d được đọc thành 127 mm trong khi D vẫn là 200 mm, T sẽ đổi từ 37,5 xuống 36,5 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 5 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 2,5 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×200×15 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 125×200×15 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 125×200×15 mm.

Hỏi đáp về kích thước và cấu tạo

K1 = 1,6 của 125×200×15 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×200×15 mm.

K2 = 0,4 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b nhỏ hơn t 22,5 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 125×200×15 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×200×15 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 125×200×15 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 37,5 mm và D = 125 + 2 × 37,5 = 200 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 125×200×15 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347