Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 108x170x15

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030314970000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 108x170x15

Kiểm tra phốt 108×170×15 mm trước khi chọn phương án thay thế

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 108×170×15 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 108×170×15 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 108×170×15 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 108×170×15 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 108 × 170 × 15 mm.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 108 mm và D = 170 mm. Dù vậy B = 15 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 108×170×15 mm và 95×170×13 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 170 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 108×170×15 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 108×170×15 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 108×170×15 mm

Bước 1

Do d = 108 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo.

Bước 2

B = 15 mm nhỏ hơn T = 31 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 16 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 108 + 2 × 31 = 170 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 108×170×15 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 108×170×15 mm.

Khoảng cách giữa 108×170×15 mm và sản phẩm kế cận

  • 95×170×13 mm: cùng D; d giảm 13 mm; D giữ nguyên; B giảm 2 mm.
  • 120×180×15 mm: cùng B; d tăng 12 mm; D tăng 10 mm; B giữ nguyên.
  • 140×170×15 mm: cùng D, cùng B; d tăng 32 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 125×160×15 mm: cùng B; d tăng 17 mm; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.
  • 130×160×15 mm: cùng B; d tăng 22 mm; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 108×170×15 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 108 × 170 × 15 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 108×170×15 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 108×170×15 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 108×170×15 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 108×170×15 mm.

Quan hệ của 108×170×15 mm với các nhóm kích thước khác

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 108 mm1 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 170 mm8 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 15 mm24 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 108 mm đứng thứ 60/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 170 mm đứng thứ 64/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 15 mm đứng thứ 9/9, thuộc nhóm kích thước rất lớn.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 108×170×15 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 31 mm và D = 108 + 2 × 31 = 170 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Trường hợp đang xử lý là phốt 108×170×15 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347