-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với 210×240×15 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 210×240×15 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 210 mm và D = 240 mm. Dù vậy B = 15 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 210×240×15 mm và 200×230×15 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 240 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 210×240×15 mm.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 210×240×15 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 210×240×15 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 210 × 240 × 15 mm. |
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa khi đối chiếu |
|---|---|---|
| d | 210 mm | Đường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 210×240×15 mm. |
| D | 240 mm | Đường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 210×240×15 mm. |
| B | 15 mm | Bề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su. |
| D − d | 30 mm | Chênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo. |
| T | 15 mm | T = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B. |
Đối với 210×240×15 mm, b gần bằng t, chênh 0 mm. K1 = D/d = 1,14 và K2 = B/T = 1 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 210 mm | 1 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 240 mm | 1 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 15 mm | 24 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 210 mm đứng thứ 79/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất lớn. D = 240 mm đứng thứ 74/78, thuộc nhóm kích thước rất lớn; B = 15 mm đứng thứ 9/9, thuộc nhóm kích thước rất lớn.
| Size lân cận | Khác với 210×240×15 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 200×230×15 mm | d giảm 10 mm; D giảm 10 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 220×250×15 mm | d tăng 10 mm; D tăng 10 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 190×225×15 mm | d giảm 20 mm; D giảm 15 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 190×220×15 mm | d giảm 20 mm; D giảm 20 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 230×260×15 mm | d tăng 20 mm; D tăng 20 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Điểm kết luận cuối vẫn là 210×240×15 mm.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 210 × 240 × 15 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 210×240×15 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 210×240×15 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 210×240×15 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 210×240×15 mm. |
Size danh nghĩa là 210×240×15 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 15 mm và D = 210 + 2 × 15 = 240 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 210×240×15 mm.