-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 120×140×13 mm.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 120×140×13 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Mẫu đo được d = 120 mm và D = 140 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 120×140×12 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 120×140×13 mm và 120×140×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 140 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 120×140×13 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 120×140×13 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 120 mm, D = 140 mm, B = 13 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = 3 mm, K1 = 1,17, K2 = 1,3.
Với 120×140×13 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 14,29%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
d = 120 mm đứng thứ 64/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 140 mm đứng thứ 60/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 13 mm đứng thứ 8/9, thuộc nhóm kích thước lớn.
Có 4 size khác cùng d = 120 mm: 120×140×12 mm, 120×150×12 mm, 120×160×12 mm, 120×180×15 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 8 size khác cùng D = 140 mm: 120×140×12 mm, 115×140×12 mm, 110×140×12 mm, 105×140×12 mm, 100×140×12 mm và 3 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 13 mm xuất hiện ở 4 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 120×140×13 mm.
| Size lân cận | Khác với 120×140×13 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 120×140×12 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 120×150×12 mm | d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 115×140×12 mm | d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 120×160×12 mm | d giữ nguyên; D tăng 20 mm; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 110×140×12 mm | d giảm 10 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 120×140×13 mm.
Trong nhóm cùng d = 120 mm và D = 140 mm, B = 13 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 120×140×12 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 1,3 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 120×140×13 mm.
Size danh nghĩa là 120×140×13 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 120 + 2 × 10 = 140 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 120×140×13 mm.