Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 118x150x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030177800000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 118x150x12

Nhận diện phốt trục quay 118×150×12 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Với 118×150×12 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 118×150×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 118×150×12 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 118 mm và D = 150 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 118×150×12 mm và 120×150×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 150 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 118×150×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 118×150×12 mm.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 118×150×12 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 118×150×12 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 118 × 150 × 12 mm.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Dữ liệu bắt buộc: d = 118 mm, D = 150 mm, B = 12 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 32 mm, T = 16 mm, ΔBT = -4 mm, K1 = 1,27, K2 = 0,75.

Với 118×150×12 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 21,33%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 118 mm đứng thứ 63/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 150 mm đứng thứ 62/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 0 size khác cùng d = 118 mm: không có size khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 6 size khác cùng D = 150 mm: 120×150×12 mm, 115×150×12 mm, 125×150×12 mm, 110×150×12 mm, 100×150×12 mm và 1 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 118×150×12 mm.

Bản đồ kích thước lân cận

Size lân cậnKhác với 118×150×12 mmCách xử lý
120×150×12 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
115×150×12 mmd giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
125×150×12 mmd tăng 7 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
110×150×12 mmd giảm 8 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
100×150×12 mmd giảm 18 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 118×150×12 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 118 × 150 × 12 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 118×150×12 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 118×150×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 118×150×12 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 118×150×12 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 118×150×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 16 mm và D = 118 + 2 × 16 = 150 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 118×150×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347