Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 140×180×12 mm theo kiểu HMSA10 RG
Size 140×180×12 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 140×180×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Hồ sơ hình học cơ bản của size này
- Trục cần lắp
- d = 140 mm.
- Hốc lắp ngoài
- D = 180 mm.
- Không gian theo phương trục
- B = 12 mm.
- Kiểm tra ngược
- 140 + 2 × 20 = 180 mm.
- Quan hệ B/T
- B nhỏ hơn T 8 mm; K2 = 0,6.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 140×180×12 mm.
Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại
- Nếu d được đọc thành 142 mm trong khi D vẫn là 180 mm, T sẽ đổi từ 20 xuống 19 mm.
- Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
- Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 140×180×12 mm.
- Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 140×180×12 mm.
- Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
- Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 140×180×12 mm.
Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 140×180×12 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×180×12 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 140 × 180 × 12 mm.
So sánh với các size gần nhất
- 140×170×12 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.
- 145×180×12 mm: cùng D, cùng B; d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
- 140×160×12 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyên.
- 150×180×12 mm: cùng D, cùng B; d tăng 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
- 135×170×12 mm: cùng B; d giảm 5 mm; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 140×180×12 mm.
Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ
- Do d = 140 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo.
- B = 12 mm nhỏ hơn T = 20 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 8 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×180×12 mm.
- Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 140 + 2 × 20 = 180 mm.
- Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×180×12 mm.
- Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 140×180×12 mm.
Câu hỏi thường gặp khi đối chiếu mẫu
K1 = 1,29 của 140×180×12 mm dùng để làm gì?
Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Điểm kết luận cuối vẫn là 140×180×12 mm.
K2 = 0,6 nói lên điều gì?
K2 mô tả B/T; với size này, b nhỏ hơn t 8 mm.
Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?
Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×180×12 mm.
Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?
Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Điểm kết luận cuối vẫn là 140×180×12 mm.
Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì
Size danh nghĩa là 140×180×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 140 + 2 × 20 = 180 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Trường hợp đang xử lý là phốt 140×180×12 mm.