Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 125x160x15

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030285000000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 125x160x15

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 125×160×15 mm

Sản phẩm 125×160×15 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 125×160×15 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 125×160×15 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×160×15 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 125 × 160 × 15 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 125×160×15 mm

  1. Do d = 125 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 125×160×15 mm.
  2. B = 15 mm nhỏ hơn T = 17,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2,5 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 125×160×15 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 125 + 2 × 17,5 = 160 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 125×160×15 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 125×160×15 mm.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d125 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×160×15 mm.
D160 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 125×160×15 mm.
B15 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d35 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T17,5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 125×160×15 mm, b nhỏ hơn t 2,5 mm. K1 = D/d = 1,28 và K2 = B/T = 0,86 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

1Nếu d được đọc thành 127 mm trong khi D vẫn là 160 mm, T sẽ đổi từ 17,5 xuống 16,5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×160×15 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 125×160×15 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 125×160×15 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 125 mm và D = 160 mm. Dù vậy B = 15 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 125×160×15 mm và 130×160×15 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 160 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 125×160×15 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 125×160×15 mm.

Chuỗi xác nhận trước khi tháo lắp

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 125 × 160 × 15 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 125×160×15 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 125×160×15 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 125×160×15 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 125×160×15 mm.

FAQ kỹ thuật dành riêng cho 125×160×15 mm

Phốt 125×160×15 mm đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B: 125 × 160 × 15 mm.

T = 17,5 mm có phải bề rộng phốt không?

Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 15 mm.

Size nào gần 125×160×15 mm nhất?

Một lựa chọn gần là 130×160×15 mm, nhưng d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên; không thay trực tiếp.

Có thể xác nhận HMSA10 RG chỉ từ kích thước không?

Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 125×160×15 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 17,5 mm và D = 125 + 2 × 17,5 = 160 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 125×160×15 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347