Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 130x170x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030075070000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 130x170x12

Phân tích độc lập phốt trục quay 130×170×12 mm

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 130×170×12 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 130×170×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 130×170×12 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 130×170×12 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 130 × 170 × 12 mm.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 130 mm đứng thứ 66/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước lớn. D = 170 mm đứng thứ 64/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 3 size khác cùng d = 130 mm: 130×160×12 mm, 130×160×15 mm, 130×190×12 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 7 size khác cùng D = 170 mm: 135×170×12 mm, 140×170×12 mm, 140×170×15 mm, 150×170×12 mm, 108×170×15 mm và 2 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 130×170×12 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

Bước 1

Do d = 130 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo. Trường hợp đang xử lý là phốt 130×170×12 mm.

Bước 2

B = 12 mm nhỏ hơn T = 20 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 8 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 130×170×12 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 130 + 2 × 20 = 170 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 130×170×12 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 130×170×12 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 130 – 170 – 12 mm. D lớn hơn d 40 mm, tương ứng T = 20 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Điểm kết luận cuối vẫn là 130×170×12 mm.

Tỷ lệ D/d của 130×170×12 mm là 1,31; tỷ lệ B/T là 0,6. B nhỏ hơn T 8 mm.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 130 × 170 × 12 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 130×170×12 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 130×170×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 130×170×12 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 130×170×12 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

1. 130×160×12 mm

d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 130×170×12 mm.

2. 135×170×12 mm

d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 130×170×12 mm.

3. 130×190×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 20 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 130×170×12 mm.

4. 140×170×12 mm

d tăng 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 130×170×12 mm.

5. 150×170×12 mm

d tăng 20 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 130×170×12 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 130×170×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 130 + 2 × 20 = 170 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 130×170×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347