Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 165x190x15

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030024290000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 165x190x15

Đối chiếu mẫu cũ với phốt 165×190×15 mm tương đương HMSA10 RG

Phốt 165×190×15 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 165×190×15 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

Lọc theo trục

Có 0 size khác cùng d = 165 mm: không có size khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 2 size khác cùng D = 190 mm: 160×190×15 mm, 130×190×12 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 15 mm xuất hiện ở 24 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 165×190×15 mm.

d = 165 mm đứng thứ 73/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước lớn. D = 190 mm đứng thứ 68/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 15 mm đứng thứ 9/9, thuộc nhóm kích thước rất lớn.

Dấu vân tay kích thước của 165×190×15 mm

Dữ liệu bắt buộc: d = 165 mm, D = 190 mm, B = 15 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 25 mm, T = 12,5 mm, ΔBT = 2,5 mm, K1 = 1,15, K2 = 1,2.

Với 165×190×15 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 13,16%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

Bước 1

Do d = 165 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo.

Bước 2

Chiều rộng B = 15 mm lớn hơn T = 12,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 165×190×15 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 165 + 2 × 12,5 = 190 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 165×190×15 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 165×190×15 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 165×190×15 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 165×190×15 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 165 × 190 × 15 mm.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 165×190×15 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 165 mm và D = 190 mm. Dù vậy B = 15 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 165×190×15 mm và 160×190×15 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 190 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 165×190×15 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 165×190×15 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 165 × 190 × 15 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 165×190×15 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 165×190×15 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 165×190×15 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 165×190×15 mm.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

1Nếu d được đọc thành 167 mm trong khi D vẫn là 190 mm, T sẽ đổi từ 12,5 xuống 11,5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 165×190×15 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 165×190×15 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 165×190×15 mm.

Các câu hỏi bảo trì thường gặp

Vì sao phải đo D của 165×190×15 mm theo nhiều hướng?

Để phát hiện mẫu bị ô-van hoặc biến dạng sau khi tháo khỏi hốc lắp.

B = 15 mm đo ở đâu?

Đo theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô và không lấy T thay cho B.

Có thể chọn 160×185×15 mm nếu thiếu đúng size không?

Không nên, vì d giảm 5 mm; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Cần xác minh lại trục và hốc lắp.

Thông tin nào nên gửi khi hỏi hàng?

Ảnh hai mặt, ảnh cạnh bên, ba số đo, ký hiệu còn đọc được và thông tin thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 165×190×15 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 165×190×15 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 12,5 mm và D = 165 + 2 × 12,5 = 190 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 165×190×15 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347