Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 145x175x15

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030019240000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 145x175x15

Tra cứu phốt TC NBR 145×175×15 mm theo hồ sơ kích thước

Sản phẩm 145×175×15 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 145×175×15 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 145×175×15 mm

Dữ liệu bắt buộc: d = 145 mm, D = 175 mm, B = 15 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 30 mm, T = 15 mm, ΔBT = 0 mm, K1 = 1,21, K2 = 1.

Với 145×175×15 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 17,14%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Khoảng cách giữa 145×175×15 mm và sản phẩm kế cận

1. 145×180×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giảm 3 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 145×175×15 mm.

2. 140×170×15 mm

d giảm 5 mm; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 145×175×15 mm.

3. 150×180×15 mm

d tăng 5 mm; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 145×175×15 mm.

4. 155×180×15 mm

d tăng 10 mm; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 145×175×15 mm.

5. 160×185×15 mm

d tăng 15 mm; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 145×175×15 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 145×175×15 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 145 mm và D = 175 mm. Dù vậy B = 15 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 145×175×15 mm và 145×180×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 175 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 145×175×15 mm.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 145×175×15 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 145×175×15 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 145 × 175 × 15 mm.

Các trường hợp đúng số nhưng vẫn có thể sai

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 147 mm trong khi D vẫn là 175 mm, T sẽ đổi từ 15 xuống 14 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 145×175×15 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 145×175×15 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 145×175×15 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 145×175×15 mm

Size danh nghĩa là 145×175×15 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 15 mm và D = 145 + 2 × 15 = 175 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Điểm kết luận cuối vẫn là 145×175×15 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347