Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 140x170x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030249290000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 140x170x12

Phiếu nhận dạng phốt tương đương HMSA10 RG 140×170×12 mm

Sản phẩm 140×170×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 140×170×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 140×170×12 mm

Dữ liệu bắt buộc: d = 140 mm, D = 170 mm, B = 12 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 30 mm, T = 15 mm, ΔBT = -3 mm, K1 = 1,21, K2 = 0,8.

Với 140×170×12 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 17,65%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Cách lọc danh sách khi có quá nhiều kết quả

d = 140 mm đứng thứ 68/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước lớn. D = 170 mm đứng thứ 64/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 3 size khác cùng d = 140 mm: 140×170×15 mm, 140×160×12 mm, 140×180×12 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 7 size khác cùng D = 170 mm: 140×170×15 mm, 135×170×12 mm, 130×170×12 mm, 150×170×12 mm, 108×170×15 mm và 2 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 140×170×12 mm.

Khoảng cách giữa 140×170×12 mm và sản phẩm kế cận

Size lân cậnKhác với 140×170×12 mmCách xử lý
140×160×12 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
140×180×12 mmd giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
135×170×12 mmd giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
140×170×15 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 3 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
130×170×12 mmd giảm 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Điểm kết luận cuối vẫn là 140×170×12 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 140 mm và D = 170 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 140×170×15 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 140×170×12 mm và 140×160×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 170 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 140×170×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×170×12 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×170×12 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 140×170×12 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 140 × 170 × 12 mm.

Khi nào không nên chốt chỉ từ kích thước

  • Nếu d được đọc thành 142 mm trong khi D vẫn là 170 mm, T sẽ đổi từ 15 xuống 14 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 140×170×12 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 140×170×12 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Trường hợp đang xử lý là phốt 140×170×12 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 140×170×12 mm.

140×170×12 mm là biến thể hẹp nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 140 mm và D = 170 mm, B = 12 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 140×170×15 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 3 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,8 với T = 15 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 140×170×12 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 140×170×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 15 mm và D = 140 + 2 × 15 = 170 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 140×170×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347