Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 131.5x168.5x13 TC

Mã sản phẩm: 100030235080000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 131.5×168.5×13 mm, cấu tạo TC hai môi có lò xo. Sản phẩm dùng giữ dầu tại vị trí trục quay và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Sản phẩm chất lượng - An tâm sử dụng.

Phốt chặn dầu lò xo TC NBR 131.5x168.5x13 – Giải pháp làm kín cho trục lớn, hốc lắp đặc thù kích thước 168.5 mm

Trong các hệ thống truyền động công nghiệp có đường kính trục lớn, việc tìm đúng phốt chặn dầu không chỉ phụ thuộc vào vật liệu mà còn liên quan trực tiếp đến độ tương thích giữa trục, hốc lắp và chiều dày cụm làm kín. Phốt chặn dầu TC NBR kích thước 131.5x168.5x13 là một trong những kích thước khá đặc biệt do sử dụng đường kính ngoài 168.5 mm thay vì các kích thước chuẩn phổ biến như 168 mm hoặc 170 mm. Điều này khiến sản phẩm thường xuất hiện trong các thiết bị nhập khẩu, hộp giảm tốc chuyên dụng, cụm ổ trục tải nặng hoặc các cơ cấu quay có thiết kế riêng.

Thiết kế TC hai môi kết hợp lò xo tăng lực ôm giúp duy trì khả năng giữ dầu ổn định trong quá trình vận hành liên tục. Vật liệu cao su NBR có khả năng chịu dầu khoáng, dầu thủy lực và mỡ bôi trơn thông dụng, đáp ứng tốt nhu cầu bảo trì máy móc công nghiệp hiện nay.

Thông số kỹ thuật phốt dầu TC NBR 131.5x168.5x13

Thông số Giá trị
Loại phốt TC hai môi có lò xo
Đường kính trong (ID) 131.5 mm
Đường kính ngoài (OD) 168.5 mm
Chiều dày 13 mm
Vật liệu Cao su NBR chịu dầu
Lò xo tăng lực Thép lò xo
Nhiệt độ làm việc tham khảo -20°C đến +100°C
Môi phụ chống bụi
Môi làm kín chính Có lò xo tăng áp

Điểm khác biệt riêng của size 131.5x168.5x13

Điểm đáng chú ý nhất của kích thước này nằm ở sự kết hợp giữa đường kính trục 131.5 mm và hốc lắp 168.5 mm. Đây không phải là nhóm kích thước tiêu chuẩn xuất hiện phổ biến trên thị trường nên thường được sử dụng trong các cụm máy có thiết kế từ nhà sản xuất gốc.

Khoảng chênh lệch giữa ID và OD lên tới 37 mm tạo điều kiện cho khung kim loại gia cường bên trong có độ cứng cao hơn, giúp phốt giữ được hình dạng ổn định khi lắp trong các cụm ổ trục kích thước lớn. Đồng thời chiều dày 13 mm tạo ra vùng tiếp xúc môi làm kín tương đối rộng, phù hợp với các cụm trục hoạt động kéo dài nhiều giờ liên tục.

Nếu thiết bị đang sử dụng đúng kích thước 131.5x168.5x13 thì việc thay thế bằng các size gần tương đương như 132x168x13 hoặc 131.5x170x13 có thể gây sai lệch đáng kể tại vị trí ép lắp.

Phân tích ý nghĩa từng thông số

Đường kính trong 131.5 mm phù hợp với trục nào?

ID 131.5 mm được thiết kế để làm việc trên trục danh nghĩa 131.5 mm. Môi phốt sẽ tạo áp lực tiếp xúc vừa đủ lên bề mặt trục nhằm giữ dầu bên trong và ngăn bụi từ môi trường bên ngoài.

Loại kích thước này thường gặp ở các cụm trục chính máy công nghiệp, cụm bánh răng công suất lớn hoặc các thiết bị có tải trọng quay tương đối cao.

Đường kính ngoài 168.5 mm phù hợp hốc lắp nào?

OD 168.5 mm yêu cầu lỗ lắp có đường kính tương ứng 168.5 mm. Khi ép vào hốc, lớp cao su phủ ngoài sẽ tạo độ kín giữa thân phốt và vỏ máy.

Do đây là kích thước lẻ nên cần đo thực tế bằng thước cặp hoặc panme trước khi đặt hàng. Việc làm tròn sang 168 mm hoặc 170 mm thường không mang lại kết quả lắp đặt đạt yêu cầu.

Chiều dày 13 mm ảnh hưởng thế nào?

Bề dày 13 mm quyết định vị trí làm việc của môi phốt trên bề mặt trục. Khi thay thế bằng loại mỏng hơn, môi làm kín có thể nằm lệch khỏi vùng tiếp xúc ban đầu. Ngược lại, loại dày hơn dễ chạm vào vòng chặn, nắp ổ bi hoặc các chi tiết quay lân cận.

Khi nào nên lựa chọn phốt dầu 131.5x168.5x13?

  • Thiết bị gốc đang sử dụng đúng kích thước 131.5x168.5x13.
  • Cần môi phụ chống bụi để bảo vệ khoang dầu.
  • Hệ thống dùng dầu bôi trơn hoặc dầu thủy lực thông thường.
  • Cụm trục có đường kính lớn và yêu cầu độ ổn định cao khi vận hành liên tục.
  • Không gian lắp đặt được thiết kế dành riêng cho phốt dày 13 mm.

Những trường hợp không nên sử dụng size này

  • Trục thực tế là 130 mm hoặc 132 mm.
  • Hốc lắp được gia công theo chuẩn 168 mm hoặc 170 mm.
  • Khu vực làm việc thường xuyên vượt quá giới hạn nhiệt độ của NBR.
  • Thiết bị yêu cầu vật liệu chịu hóa chất mạnh hoặc chịu nhiệt cao hơn.
  • Vị trí lắp đặt chỉ cho phép sử dụng phốt có chiều dày dưới 13 mm.

Ứng dụng thực tế phù hợp với kích thước 131.5x168.5x13

Do sở hữu đường kính trục trên 130 mm, sản phẩm thường được lắp trong các cụm truyền động có tải trọng lớn hơn nhóm phốt thông dụng. Một số ứng dụng thường gặp gồm:

  • Hộp giảm tốc công suất lớn sử dụng trục đầu ra kích thước đặc biệt.
  • Cụm ổ trục băng tải tải nặng trong dây chuyền sản xuất.
  • Thiết bị nghiền, trộn hoặc khuấy công nghiệp có trục lớn.
  • Cơ cấu quay trong máy chế biến vật liệu.
  • Cụm truyền động của các thiết bị nhập khẩu đời cũ sử dụng kích thước phi tiêu chuẩn.

Khi kết hợp với hệ thống gioăng phụ trợ, người dùng có thể tham khảo thêm các dòng gioăng cao su tròn O-ring NBR để tăng hiệu quả làm kín cho toàn bộ cụm máy.

Phân tích rủi ro khi chọn sai kích thước

Chọn sai đường kính trong

Nếu dùng phốt 132 mm thay cho 131.5 mm, lực ép lên trục giảm xuống khiến dầu dễ thấm qua vùng tiếp xúc. Ngược lại, nếu kích thước nhỏ hơn thực tế, môi phốt bị kéo căng quá mức dẫn đến mòn nhanh.

Chọn sai đường kính ngoài

OD nhỏ hơn hốc lắp sẽ khiến thân phốt không bám chắc vào vỏ máy. Trong nhiều trường hợp dầu rò qua mép ngoài thay vì qua môi phốt.

OD lớn hơn hốc lắp gây khó ép, dễ làm biến dạng khung kim loại bên trong.

Chọn sai chiều dày

Khác biệt chỉ vài milimet cũng có thể khiến môi làm kín dịch chuyển khỏi vệt tiếp xúc cũ trên trục hoặc va chạm với các chi tiết cơ khí khác.

Chọn sai vật liệu

NBR phù hợp với dầu khoáng và dầu bôi trơn phổ biến. Nếu thiết bị làm việc trong môi trường nhiệt độ cao kéo dài hoặc tiếp xúc hóa chất đặc biệt thì cần xem xét vật liệu khác.

Lắp ngược chiều môi làm kín

Môi có lò xo luôn phải hướng về phía dầu cần giữ lại. Việc lắp ngược sẽ làm khả năng làm kín giảm đáng kể ngay từ khi vận hành.

So sánh với các kích thước gần nhất

Kích thước Khác biệt thực tế
131.5x168.5x13 Kích thước chuẩn của sản phẩm
131.5x168.5x12 Mỏng hơn 1 mm, vị trí môi phốt thay đổi
131.5x168.5x15 Dày hơn, có thể cấn nắp chặn hoặc vòng đệm
131.5x170x13 OD lớn hơn 1.5 mm, khó ép vào hốc 168.5 mm
131.5x168x13 OD nhỏ hơn, dễ lỏng hốc lắp
132x168.5x13 Lực ôm trục giảm do ID lớn hơn
130x168.5x13 Môi phốt căng hơn mức thiết kế
132x170x13 Sai đồng thời cả trục và hốc lắp
131.5x170x15 Vừa sai OD vừa sai chiều dày

Hướng dẫn lắp đặt cho phốt TC NBR 131.5x168.5x13

  1. Kiểm tra bề mặt trục 131.5 mm không có vết xước sâu.
  2. Vệ sinh sạch hốc lắp đường kính 168.5 mm.
  3. Bôi lớp dầu mỏng lên môi làm kín trước khi lắp.
  4. Ép đều lực lên toàn bộ mặt phốt.
  5. Không dùng búa tác động trực tiếp lên môi cao su.
  6. Xác nhận mặt có lò xo hướng vào phía dầu bôi trơn.

Người dùng cần thêm các dòng phốt dầu cùng vật liệu có thể tham khảo danh mục phốt dầu TC NBR chịu dầu chịu nhiệt để lựa chọn đúng kích thước theo thiết bị.

Các câu hỏi thường gặp về phốt 131.5x168.5x13

Đường kính ngoài 168.5 mm có thể thay bằng 168 mm được không?

Thông thường không nên thay thế. Chênh lệch 0.5 mm trên bán kính có thể làm giảm độ bám của thân phốt trong hốc lắp.

Vì sao kích thước 131.5 mm ít phổ biến hơn 130 mm hoặc 132 mm?

Đây là kích thước được sử dụng trong một số thiết kế cơ khí riêng của nhà sản xuất thiết bị, không thuộc nhóm tiêu chuẩn phổ biến trên thị trường.

Phốt dày 13 mm có thể thay bằng loại 12 mm nếu đang cần gấp không?

Chỉ nên áp dụng khi đã kiểm tra chính xác vị trí tiếp xúc môi phốt trên trục. Trong nhiều trường hợp, việc giảm chiều dày làm thay đổi vùng làm kín ban đầu.

Kích thước này có phù hợp cho hộp giảm tốc tải nặng không?

Nếu hộp giảm tốc được thiết kế với trục 131.5 mm và hốc 168.5 mm thì đây là lựa chọn phù hợp nhờ kết cấu TC có lò xo và môi chống bụi.

Kết luận

Phốt chặn dầu lò xo TC NBR 131.5x168.5x13 là giải pháp làm kín dành cho các cụm trục lớn có kích thước lắp đặt đặc thù. Với đường kính trong 131.5 mm, đường kính ngoài 168.5 mm và chiều dày 13 mm, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu giữ dầu, ngăn bụi và duy trì độ ổn định trong quá trình vận hành. Việc đối chiếu chính xác cả ba thông số trước khi thay thế là yếu tố quan trọng để đạt hiệu quả làm việc tối ưu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347