Phốt chặn dầu lò xo ( oil seal ) vật liệu cao su NBR chịu dầu chịu nhiệt size 134.5x155.57x9.52 TC

Mã sản phẩm: 100030262840000

Loại: GP-OIL SEAL NBR TC

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chặn dầu Oil Seal TC NBR 134.5×155.57×9.52 mm, cấu tạo TC hai môi có lò xo. Sản phẩm dùng giữ dầu tại vị trí trục quay và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Sản phẩm chất lượng - An tâm sử dụng.

Phốt chặn dầu lò xo NBR TC 134.5x155.57x9.52 – Giải pháp làm kín cho trục phi 134.5 mm và hốc lắp tiêu chuẩn 155.57 mm

Trong nhiều cụm truyền động công nghiệp, việc sử dụng các kích thước phốt dầu theo hệ inch hoặc quy đổi từ tiêu chuẩn thiết bị nhập khẩu khiến người vận hành gặp khó khăn khi thay thế. Phốt chặn dầu lò xo TC NBR 134.5x155.57x9.52 là một trong những kích thước đặc thù thường xuất hiện trên hộp giảm tốc, cụm trục quay tải nặng, bơm công nghiệp hoặc thiết bị cơ khí có nguồn gốc từ châu Âu và Bắc Mỹ. Với đường kính trong 134.5 mm, đường kính ngoài 155.57 mm cùng bề dày 9.52 mm, sản phẩm được thiết kế để duy trì khả năng ngăn dầu bôi trơn thoát ra ngoài đồng thời hạn chế bụi bẩn, hơi ẩm và tạp chất xâm nhập vào khu vực làm việc của trục.

Dòng phốt TC sử dụng vật liệu cao su NBR chịu dầu kết hợp lò xo tăng lực ôm môi làm kín, phù hợp với các hệ thống vận hành liên tục có dầu khoáng, mỡ bôi trơn và nhiệt độ làm việc trung bình trong công nghiệp.

Thông số kỹ thuật phốt dầu TC NBR 134.5x155.57x9.52

Thông số Giá trị
Loại phốt Phốt chặn dầu TC 2 môi
Đường kính trong (ID) 134.5 mm
Đường kính ngoài (OD) 155.57 mm
Bề dày 9.52 mm
Vật liệu Cao su NBR chịu dầu
Lò xo Thép lò xo tăng lực ôm trục
Nhiệt độ làm việc tham khảo -20°C đến +100°C
Môi làm kín Môi dầu chính + môi chắn bụi phụ
Ứng dụng Hộp số, bơm dầu, trục quay công nghiệp, cụm truyền động

Điểm khác biệt riêng của kích thước 134.5x155.57x9.52

Không giống nhiều kích thước TC hệ mét phổ biến như 135x155x10 hoặc 135x155x12, mẫu 134.5x155.57x9.52 sở hữu bộ thông số khá đặc biệt.

  • ID 134.5 mm thường xuất hiện trên các trục được gia công theo tiêu chuẩn inch hoặc kích thước chuyển đổi.
  • OD 155.57 mm tương đương kích thước hốc lắp có độ chính xác cao, ít gặp trên các cụm máy chế tạo theo tiêu chuẩn DIN thông thường.
  • Độ dày 9.52 mm tương đương khoảng 3/8 inch, giúp bố trí môi phốt nằm đúng vị trí làm việc trên trục mà không làm thay đổi kết cấu cụm ổ bi.
  • Khoảng chênh giữa OD và ID tạo ra thân phốt đủ cứng để duy trì độ ổn định khi vận hành ở các cụm quay đường kính lớn.

Chính vì đặc điểm này, người dùng thường không thể thay thế bằng các kích thước gần giống nếu muốn duy trì vị trí tiếp xúc ban đầu của môi phốt.

Ý nghĩa thực tế của từng thông số

Đường kính trong 134.5 mm

Kích thước này được thiết kế để làm việc với trục danh nghĩa 134.5 mm. Lò xo bên trong tạo lực ép ổn định lên bề mặt trục, giúp duy trì khả năng giữ dầu ngay cả khi có rung động hoặc dao động nhiệt độ.

Nếu lắp lên trục 135 mm đã bị mòn nhẹ thì vẫn cần kiểm tra thực tế độ nhẵn và độ đảo của trục trước khi sử dụng.

Đường kính ngoài 155.57 mm

OD 155.57 mm phù hợp với hốc lắp gia công đúng kích thước danh nghĩa tương ứng. Đây là yếu tố quyết định độ bám giữa vỏ ngoài phốt và thân máy.

Khi hốc lớn hơn tiêu chuẩn, dầu có thể rò rỉ quanh chu vi ngoài thay vì tại môi làm kín. Ngược lại, nếu hốc nhỏ hơn kích thước yêu cầu sẽ gây biến dạng thân phốt trong quá trình ép lắp.

Bề dày 9.52 mm

Chiều dày này ảnh hưởng trực tiếp đến vị trí tiếp xúc của môi làm kín trên trục. Trong nhiều thiết bị nhập khẩu, nhà sản xuất tính toán để môi phốt nằm đúng vùng bề mặt đã được xử lý cứng hoặc mài tinh.

Việc thay bằng loại dày hơn hoặc mỏng hơn có thể khiến môi làm kín dịch chuyển sang vùng trục có độ nhám khác, làm giảm tuổi thọ làm việc.

Khi nào nên lựa chọn kích thước này?

  • Thiết bị đang sử dụng đúng phốt 134.5x155.57x9.52 từ nhà sản xuất.
  • Hốc lắp được gia công chính xác theo tiêu chuẩn inch.
  • Cần giữ nguyên vị trí môi làm kín ban đầu.
  • Cụm máy không có không gian để sử dụng phốt dày hơn.
  • Trục đường kính lớn cần duy trì lực ép ổn định trong thời gian dài.

Những trường hợp không nên sử dụng

  • Trục thực tế chỉ có đường kính 133 mm hoặc nhỏ hơn.
  • Hốc lắp đã bị mài mòn khiến đường kính vượt quá dung sai cho phép.
  • Thiết bị yêu cầu vật liệu chịu nhiệt cao như FKM/Viton.
  • Khu vực làm việc tiếp xúc hóa chất mạnh ngoài khả năng chịu của NBR.
  • Cần phốt có chiều dày lớn hơn để che phủ vùng trục đã mòn.

Ứng dụng thực tế phù hợp với phốt dầu 134.5x155.57x9.52

Kích thước này thường được tìm thấy trong các hệ thống có trục lớn và tải vận hành liên tục. Đặc biệt phù hợp với:

  • Cụm trục đầu ra hộp giảm tốc công suất lớn.
  • Máy bơm dầu công nghiệp lưu lượng cao.
  • Thiết bị khai thác vật liệu có môi trường bụi.
  • Cụm truyền động băng tải tải nặng.
  • Trục quay trong hệ thống xử lý nguyên liệu và sản xuất liên tục.

Trong các ứng dụng này, cấu trúc TC hai môi giúp vừa giữ dầu bên trong vừa giảm nguy cơ bụi mịn tiếp cận ổ bi và bề mặt ma sát.

Rủi ro khi lựa chọn sai kích thước

Sai đường kính trong

Nếu dùng phốt 135 mm thay cho 134.5 mm, lực ôm lên trục sẽ giảm. Sau thời gian vận hành, dầu có thể thấm qua mép môi làm kín.

Sai đường kính ngoài

OD nhỏ hơn hốc lắp sẽ khiến thân phốt không đủ độ bám. Dầu có thể thoát ra ở phần tiếp xúc giữa vỏ phốt và thân máy dù môi phốt vẫn còn tốt.

Sai chiều dày

Thay 9.52 mm bằng 12 mm có thể làm phốt chạm mặt chặn hoặc vòng bi. Trường hợp ngược lại sẽ làm môi phốt lệch khỏi vùng làm việc tối ưu.

Sai vật liệu

Sử dụng NBR trong môi trường nhiệt độ vượt ngưỡng liên tục có thể làm cao su lão hóa nhanh hơn dự kiến.

Lắp ngược chiều

Môi dầu phải hướng về phía chất bôi trơn. Lắp sai hướng sẽ làm giảm đáng kể hiệu quả giữ dầu của toàn bộ cụm làm kín.

So sánh với các kích thước gần nhất

Kích thước Khác biệt thực tế khi thay thế
134.5x155.57x10 Dày hơn, vị trí môi dịch chuyển nhẹ, có thể chạm mặt chặn.
134.5x155.57x12 Tăng đáng kể chiều dày, không phù hợp các hốc nông.
135x155x10 ID lớn hơn, lực ép lên trục giảm.
135x155x12 Khác cả ID, OD và bề dày, nguy cơ sai vị trí làm kín.
134x156x10 OD lớn hơn, ép lắp khó khăn, dễ biến dạng mép ngoài.
134x155x10 ID nhỏ hơn, ma sát tăng, sinh nhiệt cao hơn.
134.5x156x9.52 Hốc lắp tiêu chuẩn 155.57 mm sẽ quá chặt.
134.5x155x9.52 OD nhỏ hơn, giảm độ bám trên thân máy.

Hướng dẫn lắp đặt để đạt hiệu quả làm kín tốt

  1. Vệ sinh hoàn toàn hốc lắp và bề mặt trục.
  2. Kiểm tra mép trục không có ba via hoặc vết cắt sắc.
  3. Phủ lớp dầu mỏng lên môi làm kín trước khi lắp.
  4. Ép đều lực lên toàn bộ chu vi phốt.
  5. Không tác động lực trực tiếp lên lò xo bên trong.
  6. Kiểm tra lại độ đồng tâm sau khi hoàn tất.

Giải đáp thắc mắc thường gặp

Phốt 134.5x155.57x9.52 có thay bằng 135x155x10 được không?

Không nên thay trực tiếp. Chênh lệch ID và bề dày tuy nhỏ nhưng có thể làm thay đổi lực ép môi và vị trí tiếp xúc trên trục.

Vì sao kích thước 155.57 mm ít gặp hơn 155 mm?

Đây là kích thước thường xuất hiện trên thiết bị sử dụng tiêu chuẩn inch hoặc kích thước chuyển đổi từ hệ inch sang hệ mét.

Bề dày 9.52 mm có thể thay bằng 12 mm không?

Chỉ nên thực hiện khi đã xác nhận còn đủ không gian lắp đặt và vị trí môi làm kín mới không ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại.

Trục 134.5 mm đã có vết mòn nhẹ có tiếp tục dùng được không?

Cần đo chính xác độ mòn. Nếu bề mặt làm việc đã giảm đáng kể, nên phục hồi hoặc sử dụng giải pháp sửa chữa trục trước khi thay phốt mới.

Loại TC hai môi có lợi thế gì trên kích thước lớn như 134.5 mm?

Môi phụ giúp giảm khả năng bụi và hơi ẩm tiếp cận khu vực môi chính, đặc biệt hữu ích với các cụm trục lớn hoạt động ngoài môi trường sản xuất nhiều tạp chất.

Tham khảo thêm các sản phẩm liên quan

Ngoài kích thước phốt dầu chuyên dụng này, người dùng có thể tham khảo thêm các dòng phốt dầu TC NBR chịu dầu chịu nhiệt với nhiều kích thước khác nhau phục vụ bảo trì thiết bị công nghiệp.

Đối với các vị trí làm kín tĩnh hoặc rãnh mặt bích, có thể kết hợp sử dụng gioăng cao su tròn O-ring NBR để nâng cao hiệu quả làm kín trong toàn bộ hệ thống.

Kết luận

Phốt chặn dầu lò xo TC NBR 134.5x155.57x9.52 là lựa chọn chuyên biệt cho các cụm trục đường kính 134.5 mm và hốc lắp 155.57 mm. Sự kết hợp giữa vật liệu NBR chịu dầu, thiết kế hai môi TC và chiều dày 9.52 mm giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu làm kín trong nhiều hệ thống truyền động, bơm và hộp số công nghiệp có kích thước tiêu chuẩn đặc thù.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347