-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 100×140×12 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 100×140×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 100×140×12 mm.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 100 mm và D = 140 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 100×140×12 mm và 100×130×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 140 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 100×140×12 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 100×140×12 mm.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 100×140×12 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 100×140×12 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 100 × 140 × 12 mm. |
d = 100 mm đứng thứ 58/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 140 mm đứng thứ 60/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Có 5 size khác cùng d = 100 mm: 100×130×12 mm, 100×150×12 mm, 100×125×12 mm, 100×120×12 mm, 100×120×10 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 8 size khác cùng D = 140 mm: 105×140×12 mm, 110×140×12 mm, 85×140×12 mm, 115×140×12 mm, 120×140×12 mm và 3 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 100×140×12 mm.
Do d = 100 mm thuộc nhóm đường kính lớn, nên đo theo ít nhất ba hướng quanh chu vi. Chênh lệch giữa các hướng là dấu hiệu mẫu đã ô-van hoặc bị biến dạng khi tháo. Trường hợp đang xử lý là phốt 100×140×12 mm.
B = 12 mm nhỏ hơn T = 20 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 8 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 100×140×12 mm.
Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 100 + 2 × 20 = 140 mm.
Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 100×140×12 mm.
Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 100×140×12 mm.
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 100×140×12 mm.
Không. Còn phải đúng D = 140 mm và B = 12 mm.
D = d + 2T = 100 + 2 × 20 = 140 mm.
Vì d giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 100×140×12 mm.
Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 100×140×12 mm.
Size danh nghĩa là 100×140×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 100 + 2 × 20 = 140 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 100×140×12 mm.