Hồ sơ đối chiếu phốt 10×25×7 mm tương đương kiểu HMSA10 RG
Sản phẩm 10×25×7 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 10×25×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ
- Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
- Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
- Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 10×25×7 mm.
- Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 10×25×7 mm.
- Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 10 × 25 × 7 mm.
Ba dữ liệu khóa nhận diện 10×25×7 mm
- Trục cần lắp
- d = 10 mm.
- Hốc lắp ngoài
- D = 25 mm.
- Không gian theo phương trục
- B = 7 mm.
- Kiểm tra ngược
- 10 + 2 × 7,5 = 25 mm.
- Quan hệ B/T
- B nhỏ hơn T 0,5 mm; K2 = 0,93.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 10×25×7 mm.
Khoảng cách giữa 10×25×7 mm và sản phẩm kế cận
- 10×24×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyên.
- 10×26×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 1 mm; B giữ nguyên.
- 10×22×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên.
- 10×20×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên.
- 10×30×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên.
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 10×25×7 mm.
Chiến lược đo phù hợp với size 10×25×7 mm
- Với d = 10 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Điểm kết luận cuối vẫn là 10×25×7 mm.
- B = 7 mm gần với T = 7,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 10×25×7 mm.
- Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 10 + 2 × 7,5 = 25 mm.
- Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 10×25×7 mm.
- Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 10×25×7 mm.
Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa
- Đọc hoặc đo đủ ba số 10 × 25 × 7 mm.
- Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 10×25×7 mm.
- Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
- Loại trừ các size gần 10×25×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
- Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 10×25×7 mm.
- Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 10×25×7 mm.
Dấu hiệu chưa đủ cơ sở kết luận
| 1 | Nếu d được đọc thành 10,5 mm trong khi D vẫn là 25 mm, T sẽ đổi từ 7,5 xuống 7,25 mm. |
|---|
| 2 | Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm. |
|---|
| 3 | Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 10×25×7 mm. |
|---|
| 4 | Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 10×25×7 mm. |
|---|
| 5 | Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất. |
|---|
| 6 | Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 10×25×7 mm. |
|---|
Điểm chốt của hồ sơ 10×25×7 mm
Size danh nghĩa là 10×25×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 10 + 2 × 7,5 = 25 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 10×25×7 mm.
>>Chọn sản phẩm
>>Nhập số lượng
>>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng
>>Nhấp Tiến hành thanh toán
>>Nhập thông tin nhận hàng