-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 10×26×7 mm.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 10×26×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Có 7 size khác cùng d = 10 mm: 10×25×7 mm, 10×24×7 mm, 10×22×7 mm, 10×30×7 mm, 10×20×7 mm và 2 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 2 size khác cùng D = 26 mm: 13×26×7 mm, 15×26×7 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 10×26×7 mm.
d = 10 mm đứng thứ 5/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 26 mm đứng thứ 8/78, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Dữ liệu bắt buộc: d = 10 mm, D = 26 mm, B = 7 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 16 mm, T = 8 mm, ΔBT = -1 mm, K1 = 2,6, K2 = 0,88.
Với 10×26×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 61,54%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 10×26×7 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 10×26×7 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 10 × 26 × 7 mm. |
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 10 mm và D = 26 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 10×26×7 mm và 10×25×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 26 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 10×26×7 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 10×26×7 mm.
| 1 | Nếu d được đọc thành 10,5 mm trong khi D vẫn là 26 mm, T sẽ đổi từ 8 xuống 7,75 mm. |
|---|---|
| 2 | Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm. |
| 3 | Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 10×26×7 mm. |
| 4 | Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 10×26×7 mm. |
| 5 | Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất. |
| 6 | Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 10×26×7 mm. |
Đọc theo d × D × B: 10 × 26 × 7 mm.
Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 7 mm.
Một lựa chọn gần là 10×25×7 mm, nhưng d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyên; không thay trực tiếp.
Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.
Size danh nghĩa là 10×26×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 10 + 2 × 8 = 26 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 10×26×7 mm.