-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt 12×22×6 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 12×22×6 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Mẫu đo được d = 12 mm và D = 22 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 12×22×5 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 12×22×6 mm và 12×22×5 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 22 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 12×22×6 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 12×22×6 mm.
| Size lân cận | Khác với 12×22×6 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 12×22×5 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 12×22×7 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 12×24×7 mm | d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 12×19×5 mm | d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 12×25×7 mm | d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B tăng 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 12×22×6 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 12 mm | 10 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 22 mm | 8 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 6 mm | 17 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 12 mm đứng thứ 6/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 22 mm đứng thứ 5/78, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ; B = 6 mm đứng thứ 2/9, thuộc nhóm kích thước nhỏ.
B = 6 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 12 mm và D = 22 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 12×22×5 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm. So với 12×22×7 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 1,2 với T = 5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 12×22×6 mm.
Size danh nghĩa là 12×22×6 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5 mm và D = 12 + 2 × 5 = 22 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 12×22×6 mm.