-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 12×25×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 12×25×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
d = 12 mm đứng thứ 6/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 25 mm đứng thứ 7/78, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Có 9 size khác cùng d = 12 mm: 12×24×7 mm, 12×22×7 mm, 12×28×7 mm, 12×22×6 mm, 12×22×5 mm và 4 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 4 size khác cùng D = 25 mm: 10×25×7 mm, 15×25×7 mm, 14×25×5 mm, 15×25×6 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 12×25×7 mm.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 12 – 25 – 7 mm. D lớn hơn d 13 mm, tương ứng T = 6,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 12×25×7 mm là 2,08; tỷ lệ B/T là 1,08. B lớn hơn T 0,5 mm.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 12 × 25 × 7 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 12×25×7 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 12×25×7 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 12×25×7 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 12×25×7 mm. |
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 12×25×7 mm.
Size danh nghĩa là 12×25×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 12 + 2 × 6,5 = 25 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 12×25×7 mm.