Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 12x32x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030005320000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 12x32x7

Bản ghi kỹ thuật dành riêng cho size 12×32×7 mm

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 12×32×7 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 12×32×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Dữ liệu bắt buộc: d = 12 mm, D = 32 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = -3 mm, K1 = 2,67, K2 = 0,7.

Với 12×32×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 62,5%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 12 mm đứng thứ 6/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 32 mm đứng thứ 12/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 9 size khác cùng d = 12 mm: 12×30×7 mm, 12×28×7 mm, 12×37×7 mm, 12×25×7 mm, 12×24×7 mm và 4 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 8 size khác cùng D = 32 mm: 15×32×7 mm, 16×32×7 mm, 17×32×7 mm, 18×32×7 mm, 19×32×7 mm và 3 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 12×32×7 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

Size lân cậnKhác với 12×32×7 mmCách xử lý
12×30×7 mmd giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
12×28×7 mmd giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
12×37×7 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
12×25×7 mmd giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
12×24×7 mmd giữ nguyên; D giảm 8 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 12×32×7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 12×32×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 12 mm và D = 32 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 12×32×7 mm và 12×30×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 32 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 12×32×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 12×32×7 mm.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 12×32×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 12×32×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 12 × 32 × 7 mm.

Rủi ro riêng của size 12×32×7 mm

  • Nếu d được đọc thành 12,5 mm trong khi D vẫn là 32 mm, T sẽ đổi từ 10 xuống 9,75 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 12×32×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 12×32×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 12×32×7 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 12×32×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 12 + 2 × 10 = 32 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 12×32×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347