Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 14x25x5

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030000280000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 14x25x5

Tra cứu phốt TC NBR 14×25×5 mm theo hồ sơ kích thước

Size 14×25×5 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 14×25×5 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 14×25×5 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 14×25×5 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 14 × 25 × 5 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 14×25×5 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 14 mm và D = 25 mm. Dù vậy B = 5 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 14×25×5 mm và 15×25×6 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 25 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 14×25×5 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 14×25×5 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

  1. Với d = 14 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 14×25×5 mm.
  2. B = 5 mm gần với T = 5,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 14 + 2 × 5,5 = 25 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 14×25×5 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 14×25×5 mm.

Các size gần 14×25×5 mm cần loại trừ

1. 15×25×6 mm

d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 14×25×5 mm.

2. 14×24×7 mm

d giữ nguyên; D giảm 1 mm; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 14×25×5 mm.

3. 14×28×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 14×25×5 mm.

4. 15×25×7 mm

d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 14×25×5 mm.

5. 12×22×5 mm

d giảm 2 mm; D giảm 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 14×25×5 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 14 × 25 × 5 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 14×25×5 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 14×25×5 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 14×25×5 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 14×25×5 mm.

Vị trí của 14×25×5 mm trong nhóm HMSA10 RG

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 14 mm4 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 25 mm5 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 5 mm10 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 14 mm đứng thứ 8/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 25 mm đứng thứ 7/78, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ; B = 5 mm đứng thứ 1/9, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 14×25×5 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5,5 mm và D = 14 + 2 × 5,5 = 25 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 14×25×5 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347