Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 15x35x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030010120000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 15x35x7

Kiểm tra phốt 15×35×7 mm trước khi chọn phương án thay thế

Sản phẩm 15×35×7 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 15×35×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 15×35×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 15×35×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 15 × 35 × 7 mm.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 15 mm đứng thứ 9/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 35 mm đứng thứ 14/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 8 size khác cùng d = 15 mm: 15×32×7 mm, 15×30×7 mm, 15×40×7 mm, 15×40×10 mm, 15×26×7 mm và 3 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 12 size khác cùng D = 35 mm: 16×35×7 mm, 17×35×7 mm, 18×35×7 mm, 20×35×7 mm, 20×35×6 mm và 7 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 15×35×7 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Với d = 15 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 15×35×7 mm.
  2. B = 7 mm nhỏ hơn T = 10 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 3 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 15×35×7 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 15 + 2 × 10 = 35 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 15×35×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 15×35×7 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 15 – 35 – 7 mm. D lớn hơn d 20 mm, tương ứng T = 10 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 15×35×7 mm.

Tỷ lệ D/d của 15×35×7 mm là 2,33; tỷ lệ B/T là 0,7. B nhỏ hơn T 3 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 15 × 35 × 7 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 15×35×7 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 15×35×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 15×35×7 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 15×35×7 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 15×35×7 mmCách xử lý
15×32×7 mmd giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
16×35×7 mmd tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
15×30×7 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
15×40×7 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
17×35×7 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Trường hợp đang xử lý là phốt 15×35×7 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 15×35×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 15 + 2 × 10 = 35 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 15×35×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347