-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 16×28×7 mm.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 16×28×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 16×28×7 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 16×28×7 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 16 × 28 × 7 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 16 mm, D = 28 mm, B = 7 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 12 mm, T = 6 mm, ΔBT = 1 mm, K1 = 1,75, K2 = 1,17.
Với 16×28×7 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 42,86%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 16×28×7 mm.
d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 16×28×7 mm.
d giữ nguyên; D giảm 4 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 16×28×7 mm.
d giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 16×28×7 mm.
d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 16×28×7 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 16 mm | 5 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 28 mm | 5 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 7 mm | 147 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 16 mm đứng thứ 10/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 28 mm đứng thứ 9/78, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 16 mm và D = 28 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 16×28×7 mm và 16×30×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 28 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 16×28×7 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 16×28×7 mm.
Size danh nghĩa là 16×28×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6 mm và D = 16 + 2 × 6 = 28 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 16×28×7 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.