Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 16x35x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030014840000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 16x35x7

Kiểm tra phốt 16×35×7 mm trước khi chọn phương án thay thế

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 16×35×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 16×35×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 16×35×7 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 16×35×7 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 16 × 35 × 7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 16×35×7 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 16 mm và D = 35 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 16×35×7 mm và 16×32×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 35 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 16×35×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 16×35×7 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 16×35×7 mm

Bước 1

Với d = 16 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 16×35×7 mm.

Bước 2

B = 7 mm nhỏ hơn T = 9,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2,5 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 16×35×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 16 + 2 × 9,5 = 35 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 16×35×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 16×35×7 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

  • 16×32×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyên.
  • 15×35×7 mm: cùng D, cùng B; d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 17×35×7 mm: cùng D, cùng B; d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 16×30×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên.
  • 16×28×7 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 7 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Điểm kết luận cuối vẫn là 16×35×7 mm.

Chuỗi xác nhận trước khi tháo lắp

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 16 × 35 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 16×35×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 16×35×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 16×35×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 16×35×7 mm.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 16 mm5 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 35 mm13 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 7 mm147 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 16 mm đứng thứ 10/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước nhỏ. D = 35 mm đứng thứ 14/78, thuộc nhóm kích thước nhỏ; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 16×35×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 9,5 mm và D = 16 + 2 × 9,5 = 35 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Điểm kết luận cuối vẫn là 16×35×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347