Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 19x30x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030241280000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 19x30x8

Đọc và kiểm tra phốt 19×30×8 mm từ mẫu tháo máy

Size 19×30×8 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 19×30×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Trục cần lắp
d = 19 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 30 mm.
Không gian theo phương trục
B = 8 mm.
Kiểm tra ngược
19 + 2 × 5,5 = 30 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 2,5 mm; K2 = 1,45.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 19×30×8 mm.

Rủi ro riêng của size 19×30×8 mm

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 19,5 mm trong khi D vẫn là 30 mm, T sẽ đổi từ 5,5 xuống 5,25 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 19×30×8 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 19×30×8 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 19×30×8 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 19×30×8 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 19×30×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 19×30×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 19 × 30 × 8 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 19 mm và D = 30 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 19×30×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 19×30×8 mm và 19×30×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 30 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 19×30×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 19×30×8 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

1. 19×30×7 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 19×30×8 mm.

2. 19×32×7 mm

d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 19×30×8 mm.

3. 18×30×7 mm

d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 19×30×8 mm.

4. 20×30×7 mm

d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 19×30×8 mm.

5. 17×30×7 mm

d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 19×30×8 mm.

Kiểm tra mẫu đã mòn hoặc biến dạng

  • Đường kính trong: Với d = 19 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 8 mm lớn hơn T = 5,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 19×30×8 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 19 + 2 × 5,5 = 30 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 19×30×8 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 19×30×8 mm.

Giải đáp nhanh trước khi đặt hàng

Chỉ đúng d = 19 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 30 mm và B = 8 mm.

Kiểm tra ngược D của 19×30×8 mm thế nào?

D = d + 2T = 19 + 2 × 5,5 = 30 mm.

Tại sao 18×30×7 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 19×30×8 mm.

Biến thể B riêng của 19×30×8 mm

Trong nhóm cùng d = 19 mm và D = 30 mm, B = 8 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 19×30×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,45 với T = 5,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 19×30×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5,5 mm và D = 19 + 2 × 5,5 = 30 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 19×30×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347