Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x32x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030015260000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 20x32x7

Tra cứu phốt TC NBR 20×32×7 mm theo hồ sơ kích thước

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 20×32×7 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 20×32×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 20 mm, D = 32 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 12 mm, T = 6 mm, ΔBT = 1 mm, K1 = 1,6, K2 = 1,17.

Với 20×32×7 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 37,5%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

Bước 1

Với d = 20 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 20×32×7 mm.

Bước 2

Chiều rộng B = 7 mm lớn hơn T = 6 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×32×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 20 + 2 × 6 = 32 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×32×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×32×7 mm.

Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 20 × 32 × 7 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×32×7 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 20×32×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 20×32×7 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 20×32×7 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 20×32×7 mmCách xử lý
20×32×6 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
20×30×7 mmd giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
20×34×7 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
20×35×7 mmd giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
19×32×7 mmd giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×32×7 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 20×32×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×32×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 20 × 32 × 7 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 20×32×7 mm

Mẫu đo được d = 20 mm và D = 32 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 20×32×6 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 20×32×7 mm và 20×32×6 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 32 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×32×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 20×32×7 mm.

Giải đáp nhanh trước khi đặt hàng

Vì sao phải đo D của 20×32×7 mm theo nhiều hướng?

Để phát hiện mẫu bị ô-van hoặc biến dạng sau khi tháo khỏi hốc lắp.

B = 7 mm đo ở đâu?

Đo theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô và không lấy T thay cho B.

Có thể chọn 20×30×7 mm nếu thiếu đúng size không?

Không nên, vì d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên. Cần xác minh lại trục và hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×32×7 mm.

Thông tin nào nên gửi khi hỏi hàng?

Ảnh hai mặt, ảnh cạnh bên, ba số đo, ký hiệu còn đọc được và thông tin thiết bị. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×32×7 mm.

20×32×7 mm là biến thể rộng nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 20 mm và D = 32 mm, B = 7 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 20×32×6 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,17 với T = 6 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 20×32×7 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 20×32×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6 mm và D = 20 + 2 × 6 = 32 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 20×32×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347